Từ Vựng Tiếng Anh Nói Về Tính Liên Kết Mạch Lạc


Trong khóa học IELTS và quá trình luyện thi IELTS, việc nắm vững từ vựng tiếng Anh liên quan đến tính liên kết mạch lạc là rất quan trọng. Điều này giúp bạn hiểu và sử dụng chính xác các thuật ngữ trong lĩnh vực này, đồng thời tăng cường khả năng diễn đạt, xây dựng được các câu văn logic và chính xác trong bài viết hay phần thi nói của mình.

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Anh thường được sử dụng để diễn tả tính liên kết mạch lạc:

 ---

adv. : trạng từ, adj. : tính từ, conj. : liên từ, noun : danh từ

 

NÓI VỀ SỰ NHẤN MẠNH, TẦM QUAN TRỌNG

 

certainly - chắc, nhất định, hẳn thế, hẳn đi, hẳn là thế, tất nhiên, dĩ nhiên

cer•tain•ly adv.

BrE / ˈsɜːtnli  /

NAmE / ˈsɜːrtnli  /

 

A: May I visit him? (Tôi có thể đến thăm ông ta được không?)

B: Yes, certainly (Tất nhiên là được)

 

a well conducted war will certainly be successful

(một cuộc chiến tranh có sự lãnh đạo giỏi/đúng đắn nhất định sẽ thắng lợi)

 

indeed - thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là, thực vậy ư, thế à, vậy à, thế

in•deed adv.

BrE / ɪnˈdiːd  /

NAmE / ɪnˈdiːd  /

 

I was indeed very glad to hear the news (Tôi quả thật rất vui mừng khi nghe tin ấy)

Thank you very much indeed (Thực sự rất cảm ơn ông)

 

in fact - thực tế

fact noun

BrE / fækt  /

NAmE / fækt  /

 

Madeline is in fact a very close friend of my family.

(Thực tế thì Madeline là một người bạn rất thân với gia đình tôi)

 

In fact, this man is a good husband.

(Thực tế thì người đàn ông này là một người chồng tốt)

 

of course - dĩ nhiên, đương nhiên, tất nhiên

course noun

BrE / kɔːs  /

NAmE / kɔːrs  /

 

of course you can do it (tất nhiên bạn có thể làm được điều đó)

 

of course we've been in touch by phone, but I wanted to see things for myself.

(dĩ nhiên chúng ta đã nói chuyện qua điện thoại, nhưng tôi muốn tự mình nhìn thấy tận mắt những thứ ấy)

 

NÓI VỀ VÍ DỤ HOẶC MINH HỌA

 

even - bằng phẳng, ngang bằng, ngang, ngay cả, lại còn, còn

even adv./adj.

BrE / ˈiːvn  /

NAmE / ˈiːvn  /

 

this is even better  (cái này lại còn tốt hơn)

to doubt even the truth (nghi ngờ ngay cả đó là sự thật)

 

namely - là, ấy là

name•ly adv.

BrE / ˈneɪmli  /

NAmE / ˈneɪmli  /

 

to me there is only one kind of rock, namely, hard rock.

(với tôi chỉ có một loại nhạc rock, cụ thể là, nhạc rock loại nặng/ồn ào)

 

We need to concentrate on our target audience, namely man aged between 20 and 30.

(Chúng ta cần phải tập trung vào những đối tượng thính giả, cụ thể là đàn ông trong độ tuổi từ 20 và 30.

 

specifically - đặc biệt, riêng biệt

spe•cial•ly adv.

BrE / ˈspeʃəli  /

NAmE / ˈspeʃəli  /

 

They have been fabricated specially for this boat.

(Chúng nó đã được chế tạo đặc biệt cho chiếc thuyền này)

 

The ring was specially made for her.

(Cái nhẫn được làm đặc biệt cho cô ấy)

 

thus - vậy, như vậy, như thế, vì vậy, vì thế, vậy thì, đến đó, đến như thế

thus adv.

BrE / ðʌs  /

NAmE / ðʌs  /

 

he spoke thus (hắn ta nói như vậy)

thus much (bấy nhiêu đó)

 

truly - thật, sự thật, đúng, thành thật, thành khẩn, chân thành

truly adv.

BrE / ˈtruːli  /

NAmE / ˈtruːli  /

 

the truly great (những người thật sự vĩ đại)

to be truly grateful (thành thật biết ơn)

yours truly (xin chân thành)