Trong ngữ pháp tiếng Anh, việc sử dụng động từ nguyên mẫu có "to" trong lời nói tường thuật là một khía cạnh quan trọng cần được hiểu rõ. Đây là một phần quan trọng của cấu trúc câu và có ảnh hưởng lớn đến ý nghĩa và cách thức diễn đạt thông tin. Trong phần tiếp theo, chúng ta sẽ tìm hiểu chi tiết về sự hiện diện của động từ nguyên mẫu có "to" trong lời nói tường thuật và những điểm quan trọng cần lưu ý khi sử dụng chúng.
Đối với các câu mệnh lệnh, yêu cầu, cảnh cáo, lời khuyên và lời mời thì nên sử dụng cấu trúc sau đây:
verb (động từ) + object (túc từ) + infinitive (động từ nguyên thể có TO)
- Get out of my room.
Hãy đi ra khỏi phòng tôi.
- She told the man to get out of her room.
Cô ta yêu cầu người đàn ông đi ra khỏi phòng cô ta.
- Could you carry some bags, Jack?
Jack, bạn giúp tôi mang mấy cái túi sách được không?
- I asked Jack to carry some bags.
Tôi nhờ Jack mang giúp những cái túi sách.
- Stay away from me.
Tránh xa tôi ra.
- He wanted her to stay away from him.
Anh ta cảnh cáo cô ta hãy tránh xa anh ta ra.
- You should call the police.
Bạn nên gọi cảnh sát.
- She advised me to call the police.
Cô ấy khuyên tôi nên gọi cảnh sát.
- Would you like to have a dinner with us?
Bạn dùng bữa tối với chúng tôi nhé?
- They invited me to have dinner with them.
Họ mời tôi dùng bữa tối với họ.
Đối với những lời nói mang tính đề nghị, hứa hẹn và doạ nạt thì nên sử dụng cấu trúc sau đây:
verb (động từ) + infinitive (động từ nguyên thể có TO)
- Can I help you?
Tôi giúp bạn được không?
- The woman offered to help me.
Người phụ nữ ngỏ lời muốn giúp tôi.
- I’ll be careful.
Tôi sẽ cẩn thận.
- You promised to be careful.
Bạn hứa là sẽ cẩn thận đó nhé.
- I’ll hit you.
Tôi sẽ đánh anh.
- She threatened to hit me.
Cô ta hăm doạ sẽ đánh tôi.
Đối với những lời nói phủ định trong câu mệnh lệnh thì sử dụng cấu trúc sau:
not + infinitive (động từ nguyên thể có TO)
- Do not touch my camera.
Đừng động vào máy ảnh của tôi.
- He told me not to touch his camera.
Anh ta yêu cầu tôi đừng đụng vào máy ảnh của anh ta.
- I won’t be late.
Tôi sẽ không đến trễ đâu.
You promised not to be late.
Bạn hứa là sẽ không đến trễ đó nhé.