Bài viết "Ngữ Pháp Tiếng Anh: Gerunds and Infinitives" sẽ là một người bạn đồng hành đắc lực cho những ai đang tìm cách chinh phục tiếng Anh. Thông qua việc làm rõ sự khác biệt và cách sử dụng linh hoạt của gerunds và infinitives, bài viết không chỉ giúp bạn xây dựng một nền tảng ngữ pháp vững chắc mà còn nâng cao khả năng giao tiếp một cách tự nhiên và trôi chảy. Với những ví dụ thực tế và bài tập phong phú, bạn sẽ dễ dàng nắm vững kiến thức và tự tin áp dụng vào cả bài nói lẫn bài viết. Bài viết này dành cho những người học tiếng Anh ở mọi cấp độ, từ những người mới bắt đầu cho đến những bạn học anh văn giao tiếp, hoặc đang chuẩn bị cho các kỳ thi quốc tế, đặc biệt, đối với những bạn đang ôn luyện thi IELTS, việc hiểu sâu về gerunds và infinitives sẽ là một lợi thế lớn để đạt được band điểm cao hơn trong phần thi Writing và Speaking.
- avoid (tránh) + V-ing
- admit (thừa nhận)
- advise (khuyên nhủ)
- appreciate (đánh giá cao ai/ việc gì)
- complete (hoàn thành)
- consider (xem xét)
- delay (trì hoãn)
- deny (từ chối)
- discuss (thảo luận)
- dislike (không thích)
- enjoy (thích)
- finish (hoàn thành)
- keep (tiếp tục)
- mention (đề cập)
- mind (phiền , ngại)
- miss (nhớ, bỏ lỡ)
- postpone (trễ, trì hoãn)
- practice (luyện tập)
- quit (dừng, thôi)
- recall (gợi lại, nhớ lại)
- recollect (nhớ ra )
- recommend (đề xuất, giới thiệu)
- regret (tiếc, hối tiếc)
- resent (bực tức )
- resist (kháng cự lại)
- risk (liều, chịu rủi ro)
- suggest (đề nghị)
- tolerate (tha thứ, cam chịu)
- understand (hiểu)
- can’t help (không thể tránh/nhịn được)
- can’t stand (không thể chịu đựng được)
- can’t bear (cực kỳ không thích )
- It is no use / It is no good (vô ích )
- Would you mind (bạn có phiền …không?)
- to be used to (quen với)
- to be/get accustomed to (quen dần với)
- to be busy (bận rộn)
- to be worth (xứng đáng)
- to look forward to (trông mong)
- to have difficulty/fun/trouble
- to have a difficult time
- to go + V-ING
- afford (đủ khả năng) + to - Inf
- agree (đồng ý)
- appear (xuất hiện)
- arrange (sắp xếp)
- ask (hỏi , yêu cầu)
- beg (nài nỉ, van xin)
- care (chăm sóc)
- claim (đòi hỏi, yêu cầu)
- consent (bằng lòng)
- decide (quyết định)
- demand (yêu cầu)
- deserve (xứng đáng)
- expect (mong đợi)
- fail (thất bại)
- hesitate (do dự)
- hope (hi vọng)
- learn (học )
- manage (sắp xếp)
- mean (ý định)
- need (cần)
- offer (đề nghị)
- persuade (thuyết phục)
- plan (lên kế hoạch)
- prepare (chuẩn bị)
- pretend (giả vờ)
- promise (hứa )
- refuse (từ chối)
- seem (dường như)
- struggle (đấu tranh)
- swear (xin thề)
- threaten (đe doạ)
- volunteer (tình nguyện)
- wait (đợi)
- want (muốn )
- wish (mong )
- advise (khuyên) + O + T o - Verb
- allow (cho phép)
- ask (yêu cầu)
- beg (van xin)
- cause (gây ra)
- challenge (thách thức)
- convince (thuyết phục)
- dare (dám )
- encourage (khuyến khích)
- expect (mong đợi )
- forbid (cấm )
- force (buộc )
- hire (thuê )
- instruct (hướng dẫn)
- invite (mời)
- need (cần)
- order (ra lệnh)
- permit (cho phép)
- persuade (thuyết phục)
- remind (nhắc nhở)
- require (cần đến; yêu cầu)
- teach (dạy)
- tell (bảo)
- urge (thúc giục)
- want (muốn)
- warn (báo trước)
Remember
- V-ing: nhớ việc đã làm (I remember calling him yesterday)
- To – Infinitive: nhớ việc phải làm (Remember to lock the car!)
Forget
- V-ing: quên việc đã làm (I forgot booking the hotel for you)
- To – Infinitive: quên việc phải làm (Don’t forget to lock the car!)
Regret
- V-ing: nuối tiếc việc đã làm (I regret buying this shirt)
- To – Infinitive: nuối tiếc việc sắp xảy ra (I regret to tell you that you’ve failed)
Stop
- V-ing: dừng hẳn việc đang làm/ từ bỏ 1 thói quen ( I stopped smaking last month)
- To – Infinitive: dừng việc đang làm để làm việc khác) ( I stopped to have some coffee)
Try
- V-ing: thử làm việc gì (Why don’t you try calling her?)
- To – Infinitive: cố gắng làm việc gì (You should try to hard)
Need
- V-ing / V3/ed ( đối với chủ từ là vật) à ( My car needs washing/ to be washed)
- To – Infinitive ( đối với chủ từ là vật à ( I need to wash my car)
Một số động từ chỉ tri giác theo sau là động từ nguyên mẫu hoặc V-ing (nếu đang xảy ra):
- See; Watch; look at listen; to smell, notice; observe; hear; feel; taste
Các nhóm từ hoặc động từ theo sau là động từ nguyên mẫu:
Ex: We would rather work than play
Ex : You had better work
Ex : - My father let me drive his car