Viết đoạn văn hay, câu văn trôi chảy là một trong những tiêu chí quan trọng để đạt điểm cao phần thi IELTS Writing. Một trong những yếu tố then chốt để làm được điều này là sử dụng thành thạo các cụm danh từ kết hợp với giới từ tiếng Anh. Bài viết này sẽ giúp bạn làm chủ những cấu trúc ngữ pháp này, từ đó nâng cao khả năng diễn đạt ý tưởng một cách chính xác và tự nhiên. Nếu bạn muốn tìm hiểu sâu hơn và luyện tập thực hành với giáo viên bản ngữ, hãy tham gia khóa học IELTS tại Trung tâm Anh ngữ Dương Minh. Chúng tôi sẽ trang bị cho bạn đầy đủ kiến thức và kỹ năng để chinh phục kỳ thi IELTS.
appointment with - hẹn với
ap•point•ment noun
BrE / əˈpɔɪntmənt /
NAmE / əˈpɔɪntmənt /
approach to - phương pháp tiếp cận đến
ap•proach noun
BrE / əˈprəʊtʃ /
NAmE / əˈproʊtʃ /
cause of - nguyên nhân gây ra của
cause noun
BrE / kɔːz /
NAmE / kɔːz /
combination of - sự kết hợp của
com•bin•ation noun
BrE / ˌkɒmbɪˈneɪʃn /
NAmE / ˌkɑːmbɪˈneɪʃn /
contribution to - đóng góp vào
con•tri•bu•tion noun
BrE / ˌkɒntrɪˈbjuːʃn /
NAmE / ˌkɑːntrɪˈbjuːʃn /
cure for - chữa bệnh cho
cure noun
BrE / kjʊə(r) /
NAmE / kjʊr /
decrease in - giảm
de•crease noun
BrE / ˈdiːkriːs /
NAmE / ˈdiːkriːs /
demand for - nhu cầu
de•mand noun
BrE / dɪˈmɑːnd /
NAmE / dɪˈmænd /
development in (a field) - phát triển (một lĩnh vực)
de•vel•op•ment noun
BrE / dɪˈveləpmənt /
NAmE / dɪˈveləpmənt /
development of (something) - phát triển (cái gì)
de•vel•op•ment noun
BrE / dɪˈveləpmənt /
NAmE / dɪˈveləpmənt /
effect of (something that affects) - ảnh hưởng của (cái gì đó ảnh hưởng đến)
ef•fect noun
BrE / ɪˈfekt /
NAmE / ɪˈfekt /
effect on (the thing affected) - hiệu lực trên (điều bị ảnh hưởng)
ef•fect noun
BrE / ɪˈfekt /
NAmE / ɪˈfekt /
example of - ví dụ về
ex•ample noun
BrE / ɪɡˈzɑːmpl /
NAmE / ɪɡˈzæmpl /
exception to - ngoại lệ
ex•cep•tion noun
BrE / ɪkˈsepʃn /
NAmE / ɪkˈsepʃn /
experience in (a field) - kinh nghiệm trong (một lĩnh vực)
ex•peri•ence noun
BrE / ɪkˈspɪəriəns /
NAmE / ɪkˈspɪriəns /
experience with (something) - kinh nghiệm với (cái gì)
ex•peri•ence noun
BrE / ɪkˈspɪəriəns /
NAmE / ɪkˈspɪriəns /
idea for - ý tưởng cho
idea noun
BrE / aɪˈdɪə /
NAmE / aɪˈdiːə /
impact on - tác động trên
im•pact noun
BrE / ˈɪmpækt /
NAmE / ˈɪmpækt /
improvement in - cải thiện
im•prove•ment noun
BrE / ɪmˈpruːvmənt /
NAmE / ɪmˈpruːvmənt /
increase in - tăng lên
in•crease noun
BrE / ˈɪnkriːs /
NAmE / ˈɪnkriːs /
influence on - ảnh hưởng đến
in•flu•ence noun
BrE / ˈɪnfluəns /
NAmE / ˈɪnfluəns /
interest in - quan tâm đến
inter•est noun
BrE / ˈɪntrəst /
NAmE / ˈɪntrəst /
BrE / ˈɪntrest /
NAmE / ˈɪntrest /
native of - nguồn gốc của
na•tive noun
BrE / ˈneɪtɪv /
NAmE / ˈneɪtɪv /
part of - một phần của
part noun
BrE / pɑːt /
NAmE / pɑːrt /
participation in - tham gia
par•tici•pa•tion noun
BrE / pɑːˌtɪsɪˈpeɪʃn /
NAmE / pɑːrˌtɪsɪˈpeɪʃn /
price of - giá của
price noun
BrE / praɪs /
NAmE / praɪs /
probability of - xác suất
prob•abil•ity noun
BrE / ˌprɒbəˈbɪləti /
NAmE / ˌprɑːbəˈbɪləti /
problem with - vấn đề với
prob•lem noun
BrE / ˈprɒbləm /
NAmE / ˈprɑːbləm /
process of - quá trình của
pro•cess noun
BrE / ˈprəʊses /
NAmE / ˈprɑːses /
NAmE / ˈproʊses /
quality of - chất lượng của
qual•ity noun
BrE / ˈkwɒləti /
NAmE / ˈkwɑːləti /
reliance on - sự phụ thuộc vào
re•li•ance noun
BrE / rɪˈlaɪəns /
NAmE / rɪˈlaɪəns /
result of - Kết quả của
re•sult noun
BrE / rɪˈzʌlt /
NAmE / rɪˈzʌlt /
rules for (doing something) - quy tắc cho (sự việc)
rule noun
BrE / ruːl /
NAmE / ruːl /
rules of (a game) - quy tắc của (một trò chơi)
rule noun
BrE / ruːl /
NAmE / ruːl /
satisfaction with - sự hài lòng với
sat•is•fac•tion noun
BrE / ˌsætɪsˈfækʃn /
NAmE / ˌsætɪsˈfækʃn /
search for - tìm kiếm
search noun
BrE / sɜːtʃ /
NAmE / sɜːrtʃ /
solution to - giải pháp cho
so•lu•tion noun
BrE / səˈluːʃn /
NAmE / səˈluːʃn /
source of - nguồn
source noun
BrE / sɔːs /
NAmE / sɔːrs /
supply of - cung cấp
sup•ply noun
BrE / səˈplaɪ /
NAmE / səˈplaɪ /
variety of - nhiều loại
var•iety noun
BrE / vəˈraɪəti /
NAmE / vəˈraɪəti /