Bạn có bao giờ tự hỏi tại sao việc sử dụng các cụm từ so sánh lại quan trọng đến vậy trong giao tiếp tiếng Anh, đặc biệt là trong bài thi IELTS Speaking? Bài viết này sẽ giúp bạn khám phá sự đa dạng và phong phú của các cụm từ so sánh trong cả tiếng Anh và tiếng Việt. Từ đó, bạn sẽ tự tin hơn trong việc diễn đạt ý tưởng một cách chính xác và sinh động, chinh phục band điểm cao trong bài thi IELTS.
a square meal
một bữa ăn thịnh soạn
square adj. - ních bụng, đẫy
BrE / skweə(r) /
NAmE / skwer /
meal noun - bữa ăn
BrE / miːl /
NAmE / miːl /
not your cup of tea
thứ gì đó mà bạn không thích lắm
cup noun – tách
BrE / kʌp /
NAmE / kʌp /
tea noun – trà, cây chè
BrE / tiː /
NAmE / tiː /
be as nice as pie
ngọt như mía lùi
nice adj. - thú vị, dễ chịu, tốt
BrE / naɪs /
NAmE / naɪs /
pie noun - bánh nướng nhân ngọt
BrE / paɪ /
NAmE / paɪ /
eat humble pie
phải xin lỗi, phải nhận lỗi
eat verb – ăn
BrE / iːt /
NAmE / iːt /
hum•ble adj. - khiêm tốn, nhún nhường, khúm núm
BrE / ˈhʌmbl /
NAmE / ˈhʌmbl /
pie noun - bánh nướng nhân ngọt
BrE / paɪ /
NAmE / paɪ /
have your fingers in every pie
nhúng tay vào nhiều chuyện khác nhau
fin•ger noun – ngón tay
BrE / ˈfɪŋɡə(r) /
NAmE / ˈfɪŋɡər /
pie noun - bánh nướng nhân ngọt
BrE / paɪ /
NAmE / paɪ /
a piece of cake
cực kỳ đơn giản
piece noun – mảnh, miếng
BrE / piːs /
NAmE / piːs /
cake noun - bánh ngọt
BrE / keɪk /
NAmE / keɪk /
sell like hot cakes
bán đắt như tôm tươi
sell verb – bán
BrE / sel /
NAmE / sel /
hot adj. – nóng hổi, sốt dẻo (tin tức)
BrE / hɒt /
NAmE / hɑːt /
cake noun - bánh ngọt
BrE / keɪk /
NAmE / keɪk /
full of beans
tràn đầy sinh lực
full adj./adv. – ngập tràn
BrE / fʊl /
NAmE / fʊl /
bean noun – đậu, sức mạnh, tiền
BrE / biːn /
NAmE / biːn /
beef about something
phàn nàn về điều gì đó
beef verb - phàn nàn, than vãn
BrE / biːf /
NAmE / biːf /
some•thing pron./adv. - một điều gì đó
BrE / ˈsʌmθɪŋ /
NAmE / ˈsʌmθɪŋ /
beef something up
tăng cường, bổ sung cái gì
beef verb - tăng cường
BrE / biːf /
NAmE / biːf /
some•thing pron./adv. - một điều gì đó
BrE / ˈsʌmθɪŋ /
NAmE / ˈsʌmθɪŋ /