Tổng Hợp Bài Tập thì Quá Khứ Đơn Và Quá Khứ Tiếp Diễn


Trong ngữ pháp tiếng Anh, thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn là hai khái niệm quan trọng mà cần hiểu rõ để sử dụng đúng trong việc diễn tả thời gian trong câu. Đây là những khía cạnh quan trọng của ngữ pháp tiếng Anh mà học viên cần nắm vững khi học ngôn ngữ này.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về cách sử dụng thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn, cung cấp các ví dụ và bài tập thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn để giúp bạn áp dụng kiến thức này vào việc viết và nói tiếng Anh. Với kiến thức về hai loại thì này, bạn sẽ có khả năng biểu đạt chính xác các hành động xảy ra trong quá khứ và sự liên tục của chúng.

Bài Tập thì Quá Khứ Đơn Và Quá Khứ Tiếp Diễn


I. Complete the sentences, putting the verbs into the past simple or past continuous)

(Hoàn thành các câu sau, chia động từ ở thì quá khứ đơn hoặc quá khứ tiếp diễn)

1. When the postman (come) __came__, I (have) __was having____ breakfast

2. My sister (wash) _______ dishes while I (work) _______ in the garden.

3. While I (talk) _______ to John, the telephone (ring) _______.

4. Mr. Taylor (watch) _______ television while his wife (read) _______ a newspaper.

5. When I (leave) _______ the house this morning, it (rain) _______ very hard.

6. John (talk) _______ to his friends when I (see) _______ him.

7. I (see) _______ a bad accident while I (wait) _______ for you in this corner.

8. As we (cross) _______ the street, the policeman (shout) _______ at us.

9. That tourist (lose) _______ his camera while he (walk) _______ around the city.

10. It (snow) _______ when I (get) _______ up this morning.

11. Albert Einstein (die) _______ in 1955.

12. Tom (go) _______ to the post office twice yesterday.

13. He (fall) _______ while he (go) _______ down the stairs.

14. What _______ she (do) when you (arrive) _______ there? She (write) _______ a letter.

15. She (have) _______ her bath while her sister (get) _______ the breakfast ready.

16. I (go) _______ to ask you to help me, but you (sleep) _______ so peacefully when I (look) _______ into your room that I (decide) _______ to do it alone.

17. Just as I (write) _______ the letter, the inkpot (fall) _______ over.

18.  Mr. Nam (cook) _______ dinner when we (arrive) _______.

19. What _______  (you/do) when I (telephone) _______ you last night?

20. 'What ................... (you/ do) at this time yesterday?' I was asleep.

21... ...............(you/ go) out last night? 'No,I was too tired.'

22. How fast .................. (you/drive) when the accident ................ (happen)?

23. Sam .............. (take) a photograph of me while I ................. (not/ look).

24. We were in a very difficult position. We ................ (not/ know) what to do.

25. I haven't seen Alan for ages. When I last ................ (see) him, he .............. (try) to find a job.

26. I ............... (walk) along the street when suddenly I ............... (hear) footsteps behind me. Somebody .............. (follow) me. I was scared and I ............. (start) to run.

27. When I was young, I ............... (want) to be a pilot.

28. Last night I ............... (drop) a plate when I ................ (do) the washing up Fortunately it ... (not/ break)................

II. Complete the sentences, putting the verbs into the correct tenses

(Hoàn thành những câu sau, chia động từ ở thì thích hợp)

  1. What __did_ you (do) yesterday?
  2. Yesterday I (get) _______ up very early, (have) _______ my breakfast and then I (go) _______ to my office.
  3. What _______ she (do) when you (arrive) _______ at her house yesterday morning?
  4. Ann (wait) _______ for me when I (arrive) _______.
  5. Mary (usually/phone) _______ me on Fridays but she (not phone) _______ last Friday.
  6. Yesterday evening, the phone (ring) _______ three times while we (have) _______ dinner.
  7. _______ You (watch) TV last night? No, I (have) _______ supper and (go) _______ straight to bed.
  8. I (not like) _______ staying at hotels, but last summer, we (spend) _______ a few days at a very nice hotel by the sea.
  9. Linda (be) _______ busy when we (go) _______ to see her yesterday. She (study) _______ for an exam. We (not want) _______ to disturb her, so we (not stay) _______ very long.
  10. When I first (tell) _______ Tom the news, he (not believe) _______ me. He (think) _______ that I (joke) _______.
  11. What speed _______ the car (do) at the time of the accident?
  12. They (study) _______ in the library when the fire alarm (go) _______ off.
  13.  I (see) ....................Sue in town yesterday, but she ................. (not/see) me.
  14. She .................(look) the other way.
  15. I .............. (meet) Tom and Jane at the airport a few weeks ago. They ............... (go) to Paris and I ................ (go) to Rome. We ................. (have) a chat while we .................. (wait)for our flights.
  16. I ............. (cycle) home yesterday when a man .............. (step) out into the road in front of me. I ............. (go) quite fast, but luckily I ................ (manage) to stop in time and ................ (not/ hit) him.

III. Choose the best option to complete the sentences

(Chọn phương án đúng nhất để hoàn thành các câu)

1. Where _____ your sister born?

a. were                                    b. was                         c. did                          d. is

2. We _____ have white wine, but we _____ red wine.

a. didn’t/had              b. don’t/had               c. did/didn’t              d. didn’t/have

3. When did you _________ see him?

a. recently                  b. already                   c. last                          d. lately

4. I _________ a bath when the phone rang

a. was having                        b. had                         c. am having              d. have

5. I _____ her two weeks ago.

a. seen                                    b. was seeing             c. saw                         d. have seen

6. I _____ to his house in 1991.

a. moved                    b. have been moving            c. have moved                       d. was moving

7. He came into the room while they _________ television.

a. have watched        b. watched                 c. were watching       d. have been watching

8. I fell asleep when I _____ television.

a. am watching          b. am being watched                        c. was watching        d. All are correct

9. They _____________ last week.

a. didn’t come           b. came not                c. don’t come                        d. did come

10. At nine o’clock yesterday morning, we _____________ for the bus.

a. are waiting             b. waited                    c. were waiting          d. was waiting

11. Tom _________ his hand when he was cooking the dinner.

a. burnt                       b. was burning                      c. has burnt                d. had burnt

12. The phone rang while she _________ dinner.

a. cooks                      b. was cooking          c. is cooking              d. has cooked

13. When my mum got home, _________

a. the dinner be cooked                               b. I was cooking dinner

c. I am cooking dinner                                 d. the dinner deing cooked

14. Peter was reading a book by Mark Twain _________ his friends came.

a. while                      b. when                      c. during                     d. if


ĐÁP ÁN Bài Tập thì Quá Khứ Đơn Và Quá Khứ Tiếp Diễn

 

I.

2. My sister (wash) _was washing__ dishes while I (work) _was working__ in the garden.

Đây là 2 hành động cùng diễn tiến song song trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ tiếp diễn cho cả 2 mệnh đề.

3. While I (talk) was talking___ to John, the telephone (ring) _rang__.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra đột ngột cắt ngang hành động đang diễn tiến.

4. Mr. Taylor (watch) _was watching__ television while his wife (read) _was reading_ a newspaper.

Đây là 2 hành động cùng diễn tiến song song trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ tiếp diễn cho cả 2 mệnh đề.

5. When I (leave) _left_ the house this morning, it (rain) _was raining_ very hard.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra trong quá khứ, thì quá khứ đơn cho hành động đã kết thúc trong quá khứ.

6. John (talk) __was talking__ to his friends when I (see) __saw__ him.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra đột ngột cắt ngang hành động đang diễn tiến.

7. I (see) _saw__ a bad accident while I (wait) _was waiting__ for you in this corner.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra đột ngột cắt ngang hành động đang diễn tiến.

8. As we (cross) _were crossing__ the street, the policeman (shout) _shouted__ at us.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra đột ngột cắt ngang hành động đang diễn tiến.

9. That tourist (lose) _lost__ his camera while he (walk) _was walking__ around the city.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra đột ngột cắt ngang hành động đang diễn tiến.

10. It (snow) _was snowing__ when I (get) _got__ up this morning.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra trong quá khứ, thì quá khứ đơn cho hành động đã kết thúc trong quá khứ.

11. Albert Einstein (die) _died__ in 1955.

“in 1955” là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.

12. Tom (go) _went__ to the post office twice yesterday.

“yesterday” là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.

13. He (fall) _fell__ while he (go) _was going_ down the stairs.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra đột ngột cắt ngang hành động đang diễn tiến.

14. What _was_ she (do)  doing  when you (arrive) _arrived__ there?

She (write) _was writing_ a letter.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra đang trong quá khứ.

15. She (have) _was having_ her bath while her sister (get) _was getting__ the breakfast ready.

Đây là 2 hành động cùng diễn tiến song song trong quá khứ nên ta dùng thì quá khứ tiếp diễn cho cả 2 mệnh đề.

16. I (go) _went_ to ask you to help me, but you (sleep) _was sleeping___ so peacefully when I (look) __looked_ into your room that I (decide) _decided__ to do it alone.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra trong quá khứ, thì quá khứ đơn cho hành động đã kết thúc trong quá khứ.

17. Just as I (write) was writing_____ the letter, the inkpot (fall) __fell_ over.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra đột ngột cắt ngang hành động đang diễn tiến.

18.  Mr. Nam (cook) _was cooking_ dinner when we (arrive) _arrived.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra đột ngột cắt ngang hành động đang diễn tiến.

19. What _were you doing_  (you/do) when I (telephone) _telephoned_ you last night?

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra đột ngột cắt ngang hành động đang diễn tiến.

20. 'What ..were you doing... (you/ do) at this time yesterday?' I was asleep.

“at this time yesterday” là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ tiếp diễn.

21... ....Did you go..(you/ go) out last night? 'No,I was too tired'

“last night” là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.

22. How fast ..were you driving.. (you/drive) when the accident ..happened... (happen)?

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra đột ngột cắt ngang hành động đang diễn tiến.

23. Sam ...took. (take) a photograph of me while I .wasn’t looking.... (not/ look).

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra đột ngột cắt ngang hành động đang diễn tiến.

24. We were in a very difficult position. We ..didn’t know.... (not/ know) what to do.

Dùng thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra trong quá khứ.

25. I haven't seen Alan for ages. When I last ..saw.. (see) him, he ...was trying. (try) to find a job.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra trong quá khứ, thì quá khứ đơn cho hành động đã kết thúc trong quá khứ.

26. I .was walking.. (walk) along the street when suddenly I ..heard.. (hear) footsteps behind me. Somebody ....was following ... (follow) me. I was scared and I .started.. (start) to run.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra đột ngột cắt ngang hành động đang diễn tiến.

27. When I was young, I ...wanted.. (want) to be a pilot.

Dùng thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra trong quá khứ.

28. Last night I ...dropped. (drop) a plate when I ..was doing... (do) the washing up Fortunately it ... (not/ break)......didn’t break..........

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra đột ngột cắt ngang hành động đang diễn tiến.

II.

  1. Yesterday I (get) _got__ up very early, (have) _had__ my breakfast and then I (go) __went__ to my office.

“Yesterday” là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.

  1. What __was__ she doing (do) when you (arrive) _arrived_ at her house yesterday morning?

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra đột ngột cắt ngang hành động đang diễn tiến.

  1. Ann (wait) _was waiting_ for me when I (arrive) _arrived__.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra đột ngột cắt ngang hành động đang diễn tiến.

  1. Mary (usually/phone) __usually phones__ me on Fridays but she (not phone) _didn’t phone__ last Friday.

“usually” là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại đơn, “last Friday” là dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn.

  1. Yesterday evening, the phone (ring) _rang__ three times while we (have) __were having__ dinner.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra đột ngột cắt ngang hành động đang diễn tiến.

  1. ____Did___ you watch (watch) TV last night? No, I (have) _had_ supper and (go) _went_ straight to bed.

Dùng thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra trong quá khứ.

  1. I (not like) _don’t like staying at hotels, but last summer, we (spend) _spent_ a few days at a very nice hotel by the sea.

Dùng thì hiện tại đơn để diễn tả ý thích, dùng thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra trong quá khứ.

  1. Linda (be) __was__ busy when we (go) _went_ to see her yesterday. She (study) _was studying__ for an exam. We (not want) _didn’t want_ to disturb her, so we (not stay) __didn’t stay__ very long.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra trong quá khứ, thì quá khứ đơn cho hành động đã kết thúc trong quá khứ.

  1. When I first (tell) _told_ Tom the news, he (not believe) __didn’t believe__ me. He (think) __thought__ that I (joke) _was joking__.

Dùng thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra trong quá khứ.

  1. What speed _was the car doing_ the car (do) at the time of the accident?

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang tiếp diễn trong quá khứ.

  1. They (study) _were studying_ in the library when the fire alarm (go) _went_ off.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang xảy ra, thì quá khứ đơn cho hành động xảy ra đột ngột cắt ngang hành động đang diễn tiến.

  1.  I (see) ...saw..Sue in town yesterday, but she ...didn’t see.. (not/see) me.

She ..was looking..(look) the other way.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang diễn ra trong quá khứ, thì quá khứ đơn cho sự việc đã xảy ra.

  1. I ....met.. (meet) Tom and Jane at the airport a few weeks ago. They ..were going.. (go) to Paris and I ..was going... (go) to Rome. We ....were having. (have) a chat while we ......were waiting.... (wait) for our flights.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang tiếp diễn trong quá khứ.

  1. I ..was cycling.. (cycle) home yesterday when a man ...stepped... (step) out into the road in front of me. I ..was going. (go) quite fast, but luckily I ...managed.. (manage) to stop in time and ....didn’t hit. (not/ hit) him.

Dùng thì quá khứ tiếp diễn cho hành động đang diễn ra trong quá khứ, thì quá khứ đơn cho sự việc đã xảy ra.

III.

2. We _____ have white wine, but we _____ red wine.

a. didn’t/had             b. don’t/had               c. did/didn’t              d. didn’t/have

Sau chỗ trống thứ nhất là động từ nguyên mẫu “have”, nên ta cần trợ động từ “didn’t”. còn chỗ trống thứ 2 thì cần một động từ quá khứ (had)

3. When did you _________ see him?

a. recently                  b. already                   c. last                         d. lately

last: lần gần đây nhất/ lần cuối

4. I _________ a bath when the phone rang.

a. was having           b. had                         c. am having              d. have

“having a bath” là một hành động đang diễn tiến trong quá khứ nên dùng thì quá khứ tiếp diễn.

5. I _____ her two weeks ago.

a. seen                                    b. was seeing             c. saw                         d. have seen

“ago” là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn.

6. I _____ to his house in 1991.

a. moved                    b. have been moving            c. have moved                       d. was moving

“in 1991” là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn.

7. He came into the room while they _________ television.

a. have watched        b. watched                 c. were watching         d. have been watching

“watching television” là hành động đang diễn ra trong quá khứ.

8. I fell asleep when I _____ television.

a. am watching          b. am being watched                        c. was watching       d. All are correct

“watching television” là hành động đang diễn ra trong quá khứ.

9. They _____________ last week.

a. didn’t come          b. came not                c. don’t come                        d. did come

“last week” là dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn.

10. At nine o’clock yesterday morning, we _____________ for the bus.

a. are waiting             b. waited                    c. were waiting        d. was waiting

“wating for the bus” là hành động đang diễn tiến trong quá khứ.

11. Tom _________ his hand when he was cooking the dinner.

a. burnt                      b. was burning                      c. has burnt                d. had burnt

“burn his hand” là hành động xảy ra đột ngột trong quá khứ

12. The phone rang while she _________ dinner.

a. cooks                      b. was cooking         c. is cooking              d. has cooked

“cooking dinner” là hành động đang diễn tiến trong quá khứ.

13. When my mum got home, _________

a. the dinner be cooked                               b. I was cooking dinner

c. I am cooking dinner                                 d. the dinner being cooked

“cooking dinner” là hành động đang diễn tiến trong quá khứ.

14. Peter was reading a book by Mark Twain _________ his friends came.

a. while                      b. when                      c. during                     d. if

“when” là liên từ nối 2 mệnh đề ở quá khứ tiếp diễn và quá khứ đơn