Bài Đọc Tiếng Anh Về Ngày Victoria Của Canada


Bạn đang theo học các chương trình tiếng Anh Cambridge như chứng chỉ KET PET và tìm kiếm tài liệu thực tế để nâng cao kỹ năng đọc và mở rộng vốn từ? Vậy thì bài viết này chính là dành cho bạn! Ngày Victoria (Victoria Day) không chỉ là một trong những ngày lễ quan trọng và lâu đời nhất ở Canada mà còn là một chủ đề tuyệt vời để bạn thực hành tiếng Anh.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về lịch sử, ý nghĩa và cách người dân Canada kỷ niệm Ngày Victoria thông qua một bài đọc tiếng Anh được thiết kế riêng. Bạn sẽ được trang bị những từ vựng cốt lõi liên quan đến ngày lễ, văn hóa Canada và các hoạt động mùa hè, giúp bạn dễ dàng hiểu bài đọc và áp dụng vào các tình huống giao tiếp thực tế. Đây là cơ hội tuyệt vời để bạn củng cố kỹ năng đọc hiểu, phát triển vốn từ vựng và làm quen với các cấu trúc câu thường gặp trong các bài thi Cambridge, từ đó tự tin hơn trên hành trình chinh phục tiếng Anh của mình.

Vocabulary 

-------------

federal - (thuộc) liên bang

 fed•eral adj.

BrE / ˈfedərəl  /

NAmE / ˈfedərəl  /

 

Canadian - người Gia Nã Đại

Can•adian adj./noun

BrE / kəˈneɪdiən  /

NAmE / kəˈneɪdiən  /

 

public - công cộng

 pub•lic adj./noun

BrE / ˈpʌblɪk  /

NAmE / ˈpʌblɪk  /

 

holiday - ngày nghỉ lễ

 holi•day noun/verb

BrE / ˈhɒlədeɪ  /

BrE / ˈhɒlədi  /

NAmE / ˈhɑːlədeɪ  /

 

celebrate - kỉ niệm

 cele•brate verb

BrE / ˈselɪbreɪt  /

NAmE / ˈselɪbreɪt  /

 

hono(u)r - tôn vinh

 hon•our noun

BrE / ˈɒnə(r)  /

NAmE / ˈɑːnər  /

 

birthday - sinh nhật

 birth•day noun

BrE / ˈbɜːθdeɪ  /

NAmE / ˈbɜːrθdeɪ  /

 

informally - thân tình, không nghi thức

in•for•mal•ly adv.

BrE / ɪnˈfɔːməli /  

NAmE / ɪnˈfɔːrməli /

 

mark - đánh dấu

 mark verb/noun

BrE / mɑːk  /

NAmE / mɑːrk  /

 

beginning - sự bắt đầu

 be•gin•ning noun

BrE / bɪˈɡɪnɪŋ  /

NAmE / bɪˈɡɪnɪŋ  /

 

summer - mùa hè

 sum•mer noun

BrE / ˈsʌmə(r)  /

NAmE / ˈsʌmər  /

 

consider - cân nhắc, coi như

 con•sider verb

BrE / kənˈsɪdə(r)  /

NAmE / kənˈsɪdər  /

 

season - mùa

 sea•son noun

BrE / ˈsiːzn  /

NAmE / ˈsiːzn  /

 

observe - quan sát, nhận xét, theo dõi

 ob•serve verb

BrE / əbˈzɜːv  /

NAmE / əbˈzɜːrv  /

 

least - ít nhất, tối thiểu

 least det./pron./adv.

BrE / liːst  /

NAmE / liːst  /

 

originally - đầu tiên, trước tiên

 ori•gin•al•ly adv.

BrE / əˈrɪdʒənəli  /

NAmE / əˈrɪdʒənəli  /

 

fall - rơi, rớt

 fall verb

BrE / fɔːl  /

NAmE / fɔːl  /

 

sovereign - quốc vương, đấng tối cao

sov•er•eign noun/adj.

BrE / ˈsɒvrɪn  /

NAmE / ˈsɑːvrən  /

 

various - khác nhau

 vari•ous adj.

BrE / ˈveəriəs  /

NAmE / ˈveriəs  /

NAmE / ˈværiəs  /

 

fashion - kiểu cách; hình dáng, cấu thành, tạo thành hình

 fash•ion noun/verb

BrE / ˈfæʃn  /

NAmE / ˈfæʃn  /

 

across - xuyên qua

 across adv./prep.

BrE / əˈkrɒs  /

NAmE / əˈkrɔːs  /

NAmE / əˈkrɑːs  /

 

country - đất nước

 coun•try noun

BrE / ˈkʌntri  /

NAmE / ˈkʌntri  /

 

fix - chính xác, sửa chữa

 fix verb

BrE / fɪks  /

NAmE / fɪks  /

 

statutory - theo đúng luật

statu•tory adj.

BrE / ˈstætʃətri  /

NAmE / ˈstætɔːri  /

 

province - tỉnh, địa phận (tôn giáo), lãnh thổ

prov•ince noun

BrE / ˈprɒvɪns  /

NAmE / ˈprɑːvɪns  /

 

territory - lãnh thổ, vùng, miền

ter•ri•tory noun

BrE / ˈterətri  /

NAmE / ˈterətɔːri  /

 

unofficially - không chính thức

un•offi•cial•ly adv.

BrE / ˌʌnəˈfɪʃəli /

NAmE / ˌʌnəˈfɪʃəli /

 

known - được biết

known adj.

BrE / nəʊn  /

NAmE / noʊn  /

 

Victoria Day is a ____________ Canadian public  ____________ celebrated on the  ____________ Monday before May 25, in ____________ of  Queen Victoria's  ____________ . It is sometimes  ____________ considered as ____________ the beginning of the ____________  season in Canada.

The holiday has been  ____________  in Canada since at least 1845, originally falling on the  ____________  actual birthday, and  ____________  to be celebrated in various  ____________  across the country on the fixed  ____________ . It is a federal  ____________  holiday, as well as being a holiday in six of Canada's ten  ____________  and all three of its ____________ . In Quebec, the same day was  ____________ known as Fête de Dollar. 

Victoria Day là một ngày nghỉ công cộng toàn nước Gia Nã Đại (Canada) được làm lễ kỷ niệm vào ngày thứ Hai cuối cùng trước 25 tháng năm để mừng sinh nhật Nữ Hoàng Victoria. Đôi khi ngày này được coi như đánh dấu sự bắt đầu của mùa hè ở Gia Nã Đại. Ngày nghỉ này đã được cử hành tại Gia Nã Đại ít nhất là từ năm 1845, đầu tiên nó rơi vào ngày sinh nhật của nhà cầm quyền tối cao lúc bấy giờ và cứ tiếp tục được kỷ niệm theo các cung cách khác nhau trên toàn quốc vào những ngày tháng cố định. Đó là một ngày nghỉ toàn bang theo luật định và cũng là ngày nghỉ trong 6 trên 10 tiểu bang và tất cả ba lãnh thổ của Gia Nã Đại. Tại tiểu bang Quebec, ngày này được gọi là ngày Hội Đô La (Fête de Dollar).

ANSWER

Victoria Day is a federal Canadian public holiday celebrated on the last Monday before May 25, in honour of Queen Victoria's birthday. It is sometimes informally considered as marking the beginning of the summer season in Canada.

The holiday has been observed in Canada since at least 1845, originally falling on the sovereign's actual birthday, and continues to be celebrated in various fashions across the country on the fixed date. It is a federal statutory holiday, as well as being a holiday in six of Canada's ten provinces and all three of its territories. In Quebec, the same day was unofficially known as Fête de Dollar.