Từ Vựng Tiếng Anh Về Ngày Thánh Patrick

Trong bài đọc này, chúng ta sẽ tìm hiểu về ngày Thánh Patrick và khám phá từ vựng liên quan đến lễ hội này. Đây là một chủ đề thú vị để nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của bạn trong quá trình học IELTS.

Ngày Thánh Patrick là một ngày lễ quan trọng ở Ireland và được tổ chức vào ngày 17 tháng Ba hàng năm. Lễ hội này nhằm tưởng nhớ Thánh Patrick - một linh mục Kitô giáo nổi tiếng đã mang đạo Thiên Chúa giáo tới Ireland.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ khám phá các thuật ngữ liên quan đến lễ hội này. Một số từ vựng có thể gặp trong bài viết bao gồm "St. Patrick's Day" (Ngày Thánh Patrick), "shamrock" (bạch dương lá ba lá), "parade" (cuộc diễu hành), "green" (màu xanh lá cây), và nhiều thuật ngữ khác.

Qua việc tìm hiểu các từ mới liên quan đến ngày Thánh Patrick, bạn có thể không chỉ làm giàu kiến thức của mình mà còn cải thiện kỹ năng từ vựng tiếng Anh - một yếu tố quan trọng trong quá trình luyện thi IELTS.

Hãy tiếp tục đọc và khám phá thêm về ngày Thánh Patrick và từ vựng tiếng Anh liên quan. Chúc bạn có một khóa học IELTS hiệu quả!

---

Saint

saint noun

BrE / seɪnt  / / snt  /

NAmE / seɪnt  / / snt  /

 

official - chính thức

of•fi•cial adj./n.

BrE / əˈfɪʃl  /

NAmE / əˈfɪʃl  /

 

Irish – người Ai Len

Irish adj./n.

BrE / ˈaɪrɪʃ  /

NAmE / ˈaɪrɪʃ  /

 

Christian – tin vào Chúa Jesus Christ

Chris•tian adj./n.

BrE / ˈkrɪstʃən  /

NAmE / ˈkrɪstʃən  /

 

feast - tiệc

feast noun

BrE / fiːst  /

NAmE / fiːst  /

 

century - thế kỷ

cen•tury noun

BrE / ˈsentʃəri  /

NAmE / ˈsentʃəri  /

 

observe - quan sát

ob•serve verb

BrE / əbˈzɜːv  /

NAmE / əbˈzɜːrv  /

 

Catholic - Công giáo

Cath•olic noun

BrE / ˈkæθlɪk  /

NAmE / ˈkæθlɪk  /

 

church - nhà thờ

church noun

BrE / tʃɜːtʃ  /

NAmE / tʃɜːrtʃ  /

 

Anglican - (thuộc) giáo phái Anh

An•gli•can noun/adj.

BrE / ˈæŋɡlɪkən  /

NAmE / ˈæŋɡlɪkən  /

 

communion - sự giao thiệp, sự cùng chia sẻ, cự cảm thông

com•mu•nion noun

BrE / kəˈmjuːniən  /

NAmE / kəˈmjuːniən  /

 

eastern - phía đông

east•ern adj.

BrE / ˈiːstən  /

NAmE / ˈiːstərn  /

 

Lutheran - (người) theo thuyết Lu-ti

Lu•ther•an noun

BrE / ˈluːθərən  /

NAmE / ˈluːθərən  /

 

customary - thông thường, theo lệ thường, bộ luật theo tục lệ

cus•tom•ary adj.

BrE / ˈkʌstəməri  /

NAmE / ˈkʌstəmeri  /

 

wear - mặc

wear verb/n.

BrE / weə(r)  /

NAmE / wer  /

 

shamrock - cây lá chụm hoa

(cây có ba lá hoặc cây chua me đất, người Ai-len lấy hình cụm lá ba chiếc của các cây này làm quốc huy)

sham•rock noun

BrE / ˈʃæmrɒk  /

NAmE / ˈʃæmrɑːk  /

 

accessory - phụ kiện

ac•ces•sory noun/adj.

BrE / əkˈsesəri  /

NAmE / əkˈsesəri  /

 

cross - (sự) vượt qua

cross noun/v./adj.

BrE / krɒs  /

NAmE / krɔːs  /

 

popular - phổ biến

popu•lar adj.

BrE / ˈpɒpjələ(r)  /

NAmE / ˈpɑːpjələr  /

 

custom - phong tục, tục lệ,  khách hàng,

cus•tom noun/adj.

BrE / ˈkʌstəm  /

NAmE / ˈkʌstəm  /

 

charitable - việc từ thiện

char•it•able adj.

BrE / ˈtʃærətəbl  /

NAmE / ˈtʃærətəbl  /

 

society - xã hội

so•ci•ety noun

BrE / səˈsaɪəti  /

NAmE / səˈsaɪəti  /

 

organize - tổ chức

or•gan•ize (-ise) verb

BrE / ˈɔːɡənaɪz  /

NAmE / ˈɔːrɡənaɪz  /

 

observance - chấp hành

ob•ser•vance noun

BrE / əbˈzɜːvəns  /

NAmE / əbˈzɜːrvəns  /

 

colony - thuộc địa

col•ony noun

BrE / ˈkɒləni  /

NAmE / ˈkɑːləni  /

 

surprisingly - kinh ngạc

sur•pris•ing•ly adj.

BrE / səˈpraɪzɪŋli  /

NAmE / sərˈpraɪzɪŋli   /

 

celebration - lễ kỷ niệm

cele•bra•tion noun

BrE / ˌselɪˈbreɪʃn  /

NAmE / ˌselɪˈbreɪʃn  /

 

nature - bản chất, tự nhiên

na•ture noun

BrE / ˈneɪtʃə(r)  /

NAmE / ˈneɪtʃər  /

 

immigration - sự nhập cư

im•mi•gra•tion noun

BrE / ˌɪmɪˈɡreɪʃn  /

NAmE / ˌɪmɪˈɡreɪʃn  /

 

dominate - thống trị, chiếm ưu thế

dom•in•ate verb

BrE / ˈdɒmɪneɪt  /

NAmE / ˈdɑːmɪneɪt  /

 

protestant - đạo Tin Lành

Prot•est•ant noun

BrE / ˈprɒtɪstənt  /

NAmE / ˈprɑːtɪstənt  /

 

purpose - mục đích

pur•pose noun

BrE / ˈpɜːpəs  /

NAmE / ˈpɜːrpəs  /

 

gathering - sự tụ họ; cuộc hội họp, sự tích luỹ, sự thu nhặt

gath•er•ing noun

BrE / ˈɡæðərɪŋ  /

NAmE / ˈɡæðərɪŋ  /

 

simply - đơn giản

simp•ly adv.

BrE / ˈsɪmpli  /

NAmE / ˈsɪmpli  /

 

honor - danh dự, tôn kính

hon•our noun

(US honor)

BrE / ˈɒnə(r)  /

NAmE / ˈɑːnər  /

 

homeland - quê hương

home•land noun

BrE / ˈhəʊmlænd  /

NAmE / ˈhoʊmlænd  /

 

although - mặc dầu

al•though conj.

BrE / ɔːlˈðəʊ  /

NAmE / ɔːlˈðoʊ  /

 

annually - hàng năm

an•nu•al•ly adv.

BrE / ˈænjuəli  /

NAmE / ˈænjuəli  /

 

coordinate - (sự) phối hợp

co•ord•in•ate verb/n.

(BrE co-ordinate)

BrE / kəʊˈɔːdɪneɪt  /

NAmE / koʊˈɔːrdɪneɪt  /

 

community - cộng đồng

com•mu•nity noun

BrE / kəˈmjuːnəti  /

NAmE / kəˈmjuːnəti  /

 

Saint _______'s Day was made an _______ Christian  _______ day in the early seventeenth  _______ and is _______ by the  _______ Church, the  _______ Communion,  the Eastern  _______ Church and  _______ Church. On St. Patrick's Day it is customary to wear  _______ and/or green clothing or  _______ (the "wearing of the green"). The wearing of the 'St Patrick's Day Cross' was also a popular  _______.

The  _______ Irish Society of Boston  _______ the first  _______ of Saint Patrick's Day in the Thirteen _______ in 1737.  _______, the celebration was not Catholic in  _______, Irish  _______ to the colonies having been  _______ by  _______. The society's  _______ in  _______ was simply to  _______ its  _______, and although they continued to meet annually to  _______  _______ works for the Irish  _______ in Boston.

 

Saint Patrick’s Day (Ngày Thánh Patrick) được thành lập chính thức như một ngày lễ hội của những người tin vào Chúa Jesus Christ vào đầu thế kỷ thứ 18 và được Ky tô Giáo, Anh Giáo, Chính Thống Giáo và giáo hội Lutheran tuân thủ. Vào ngày St Patrick’s Day, theo phong tục người ta mang những cành cây ba lá và y phục màu xanh hay những đồ phụ tùng (gọi là “mặc đồ xanh”). Việc mang ‘Thánh Giá St Patrick’s Day’ cũng là một phong tục phổ biến.

Hôi Từ Thiện Ai Len của thành phố Boston đã tổ chức St Patrick’s Day lần đầu tiên tại thuộc địa thứ 13 vào năm 1737. Có điều lạ là tính chất của buổi lễ lại không phải là Ky tô giáo, do người di dân Ai len tới thuộc địa này đã bị lấn áp đô hộ bởi những người Tin Lành. Mục đích của viêc tụ tập đơn thuần chỉ là để tôn vinh quê hương này và mặc dù họ vẫn tiếp tục gặp nhau hàng năm để phối hợp những công tác từ thiện cho cộng đồng người Ai Len tại Boston.

Answer

Saint Patrick's Day was made an official Christian feast day in the early seventeenth century and is observed by the Catholic Church, the Anglican Communion, the Eastern Orthodox Church and Lutheran Church. On St. Patrick's Day it is customary to wear shamrocks and/or green clothing or accessories (the "wearing of the green"). The wearing of the 'St Patrick's Day Cross' was also a popular custom.

The Charitable Irish Society of Boston organized the first observance of Saint Patrick's Day in the Thirteen Colonies in 1737.  Surprisingly, the celebration was not Catholic in nature, Irish immigration to the colonies having been dominated by Protestants. The society's purpose in gathering was simply to honor its homeland, and although they continued to meet annually to coordinate charitable works for the Irish community in Boston.