Trong phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu về từ vựng tiếng Anh liên quan đến các loại trái cây trong tháng 07. Đây là một chủ đề hữu ích cho các bạn trẻ học anh văn và cũng rất hữu ích với các học viên đang theo học các lớp tiếng anh thiếu niên hoặc chứng chỉ KET PET. Hãy cùng tìm hiểu và luyện tập những từ vựng này để nâng cao khả năng tiếng Anh của mình!

FRUIT OF JULY

 

apricot - mơ

apri•cot noun

BrE / ˈeɪprɪkɒt  /

NAmE / ˈæprɪkɑːt  /

 

boysenberry - da nhân sâm

boy•sen•berry noun

BrE / ˈbɔɪznbəri  /

NAmE / ˈbɔɪznberi  /

 

cherry- cherry

cherry noun

BrE / ˈtʃeri  /

NAmE / ˈtʃeri  /

 

 

fig – quả sung/vả

fig noun

BrE / fɪɡ  /

NAmE / fɪɡ  /

 

 

loganberry - quả mâm xôi/

lo•gan•berry noun

BrE / ˈləʊɡənbəri  /

NAmE / ˈloʊɡənberi  /

 

 

mandarin - quả quít

man•da•rin noun

BrE / ˈmændərɪn  /

NAmE / ˈmændərɪn  /

 

 

orange – cam

or•ange noun

BrE / ˈɒrɪndʒ  /

NAmE / ˈɔːrɪndʒ  /

NAmE / ˈɑːrɪndʒ  /

 

 

 

 

peach – đào

peach noun

BrE / piːtʃ  /

NAmE / piːtʃ  /

 

 

peanut – đậu phụng;lạc

pea•nut noun

BrE / ˈpiːnʌt  /

NAmE / ˈpiːnʌt  /

 

 

raspberry – quả mâm xôi

rasp•berry noun

BrE / ˈrɑːzbəri  /

NAmE / ˈræzberi  /

 

 

rhubarb - cây đại hoàng

rhu•barb noun

BrE / ˈruːbɑːb  /

NAmE / ˈruːbɑːrb  /

 

 

strawberry – dâu tây

straw•berry noun

BrE / ˈstrɔːbəri  /

NAmE / ˈstrɔːberi  /

 

 

tayberry – cùng giống với berry (trái ngọt)

tay•berry noun

BrE / ˈteɪbəri  /

NAmE / ˈteɪberi  /