Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Giáo Dục: Dịch Nghĩa Và Cách Sử Dụng


Từ vựng tiếng Anh trong lĩnh vực giáo dục không chỉ giúp bạn hiểu và học giao tiếp tiếng Anh một cách hiệu quả, mà còn mang lại lợi ích trong việc học tập và phát triển cá nhân. Hãy đầu tư thời gian để nắm vững từ vựng này và áp dụng chúng vào cuộc sống hàng ngày của bạn. Dưới đây là một số từ vựng cần thiết và cách sử dụng chúng trong ngữ cảnh học giao tiếp.

---

lecturer - giảng viên (đại học); người diễn thuyết

lec•tur•er noun

BrE / ˈlektʃərə(r)  /

NAmE / ˈlektʃərər  /

 

pupil - học sinh

 pupil noun

BrE / ˈpjuːpl  /

NAmE / ˈpjuːpl  /

 

day boarder n. - bán trú

 day

BrE / deɪ  /

NAmE / deɪ  /

board•er

BrE / ˈbɔːdə(r)  /

NAmE / ˈbɔːrdər  /

 

boarder - nội trú

board•er noun

BrE / ˈbɔːdə(r)  /

NAmE / ˈbɔːrdər  /

 

student - học sinh, sinh viên

 stu•dent noun

BrE / ˈstjuːdnt  /

NAmE / ˈstuːdnt  /

 

director - giám đốc

 dir•ect•or noun

BrE / dəˈrektə(r)  /

NAmE / dəˈrektər  /

BrE / dɪˈrektə(r)  /

NAmE / dɪˈrektər  /

BrE / daɪˈrektə(r)  /

NAmE / daɪˈrektər  /

 

principal - hiệu trưởng

prin•ci•pal noun

BrE / ˈprɪnsəpl  /

NAmE / ˈprɪnsəpl  /

 

proctor - giám thị

proc•tor noun

BrE / ˈprɒktə(r)  /

NAmE / ˈprɑːktər  /

 

professor - giáo sư

 pro•fes•sor noun

BrE / prəˈfesə(r)  /

NAmE / prəˈfesər  /

 

teacher - giáo viên

 teach•er noun

BrE / ˈtiːtʃə(r)  /

NAmE / ˈtiːtʃər  /

 

schoolmaster - giáo viên; hiệu trưởng

school•mas•ter noun

BrE / ˈskuːlmɑːstə(r)  /

NAmE / ˈskuːlmæstər  /

 

schoolmistress

school•mis•tress - giáo viên(nữ); nữ hiệu trưởng

BrE / ˈskuːlmɪstrəs  /

NAmE / ˈskuːlmɪstrəs  /

 

headmaster - hiệu trưởng

head•mas•ter noun

BrE / ˌhedˈmɑːstə(r)  /

NAmE / ˌhedˈmæstər  /

 

headmistress

head•mis•tress - hiệu trưởng (nữ)

BrE / ˌhedˈmɪstrəs  /

NAmE / ˌhedˈmɪstrəs  /

 

governess - cô giáo (dạy trẻ em tại các gia đình khá giả)

gov•ern•ess noun

BrE / ˈɡʌvənəs  /

NAmE / ˈɡʌvərnəs  /

 

monitor - trưởng lớp

 moni•tor noun

BrE / ˈmɒnɪtə(r)  /

NAmE / ˈmɑːnɪtər  /

 

prefect - lớp trưởng

pre•fect noun

BrE / ˈpriːfekt  /

NAmE / ˈpriːfekt  /

 

scholar - hoc viên được cấp học bổng; học giả

scholar noun

BrE / ˈskɒlə(r)  /

NAmE / ˈskɑːlər  /

 

freshman - sinh viên năm đầu

fresh•man noun

BrE / ˈfreʃmən  /

NAmE / ˈfreʃmən  /

 

sophister -  sinh viên lớp trên

sophister noun

BrE / ˈsɒfɪstə(r)  /

NAmE / ˈsɑːfɪstər  /

 

inspector - thank tra

in•spect•or noun

BrE / ɪnˈspektə(r)  /

NAmE / ɪnˈspektər  /

 

tutor - gia sư

tutor noun

BrE / ˈtjuːtə(r)  /

NAmE / ˈtuːtər  /

 

dean - chủ nhiệm khoa/trưởng khoa

dean noun

BrE / diːn  /

NAmE / diːn  /

 

vice-principal n. - hiệu phó

vice

BrE / vaɪs  /

NAmE / vaɪs  /

prin•ci•pal

BrE / ˈprɪnsəpl  /

NAmE / ˈprɪnsəpl  /

 

assistant principal n. - hiệu phó

 as•sist•ant

BrE / əˈsɪstənt  /

NAmE / əˈsɪstənt  /

prin•ci•pal

BrE / ˈprɪnsəpl  /

NAmE / ˈprɪnsəpl  /

 

assistant professor n. - giáo viên trường cao đẳng hoặc đại học có cấp bậc ngay dưới cấp bậc phó giáo sư

 as•sist•ant

BrE / əˈsɪstənt  /

NAmE / əˈsɪstənt  /

 pro•fes•sor

BrE / prəˈfesə(r)  /

NAmE / prəˈfesər  /

 

associate professor - giáo viên tại trường cao đẳng hoặc đại học có cấp bậc chỉ dưới cấp bậc giáo sư

as•so•ci•ate

BrE / əˈsəʊsiət / / əˈsəʊʃiət /

NAmE əˈsoʊsiət / /  əˈsoʊʃiət /

pro•fes•sor

BrE / prəˈfesə(r)  /

NAmE / prəˈfesər  /