15 English Words For Spring (15 Từ Vựng Tiếng Anh Cho Mùa Xuân)


Bạn có biết ý nghĩa của từ "spring cleaning" hay "fledgling" là gì không? Hãy cùng tìm hiểu qua bài viết "15 English Words For Spring". Bài viết không chỉ cung cấp cho bạn những từ vựng mới mà còn giúp bạn hiểu sâu hơn về văn hóa các nước nói tiếng Anh. Đặc biệt, đây là những từ vựng thường gặp trong các bài thi Cambridge Starters, Movers và Flyers, giúp bạn tự tin chinh phục các kỳ thi này.

1. Spring fever -  /sprɪŋ/ /ˈfiːvə(r)/

Are you having trouble sitting still? Do you suddenly feel excited and ready to go on an adventure? You might have spring fever.

Bạn có đang thấy khó ngồi yên một chỗ không? Bạn có bỗng dưng cảm thấy hào hứng và sẵn sàng cho một chuyến phiêu lưu không? Có thể bạn bị sốt mùa xuân rồi đấy.

A fever is when your body temperature is higher than normal, usually because of illness. Spring fever is not an actual illness. It’s just a saying people use to describe that feeling of restlessness (or inability to sit still) that you get when spring is near.

Cơn sốt xảy ra khi nhiệt độ cơ thể cao hơn mức bình thường, thường là do bệnh tật. Sốt mùa xuân không phải là một căn bệnh thật sự. Đó chỉ là câu nói mà mọi người dùng để miêu tả trạng thái đứng ngồi không yên khi mùa xuân đến gần.

2. Spring cleaning  - /sprɪŋ/ /ˈkliːnɪŋ/

When the cold winter is over, it’s time to put away the warm clothes. Many people use this clothes changing as an excuse to clean the entire house.

Khi mùa đông lạnh giá đi qua chính là lúc đem cất đi quần áo ấm. Nhiều người xem việc thay đổi quần áo này như cái cớ để thu dọn cả căn nhà.

The term spring cleaning refers to this full-house clean that happens once a year when you clear the closets so you can fill them with warm clothes.

Cụm từ spring cleaning chỉ việc thu dọn nhà cửa chỉ thực hiện mỗi năm một lần, khi bạn dọn tủ để có thể chất đầy quần áo ấm vào.

3. Spring break - /sprɪŋ/ /breɪk/

In America, schools have vacation in the spring, usually in April, around Easter. It’s usually a week long, and many students take the chance to go out and have a fun time.

Ở Mỹ, trường học được nghỉ vào mùa xuân, thường là tháng tư gần lễ Phục Sinh. Nó thường kéo dài một tuần và nhiều học sinh có cơ hội được ra ngoài chơi và tận hưởng thời gian vui vẻ.

4. Breeze - /briːz/

A breeze is a soft and gentle wind, usually pleasant and not uncomfortable. Breeze can also be used to mean that something is very easy, as in “passing that test was a breeze because I studied hard.”

Gió heo may là một cơn gió nhẹ nhàng, êm dịu, thường thoải mái và không gây khó chịu. Nó còn để ám chỉ điều gì rất dễ dàng, chẳng hạn “passing that test was a breeze because I studied hard.” (đậu được bài thi đó là chuyện dễ dàng vì tôi đã học chăm chỉ.)

If you use it as a verb, to breeze means to casually and easily go through something. For example, “After I finished the easy test, I breezed out of that classroom.”

Nếu bạn dùng nó như một động từ thì breeze có nghĩa là đi xuyên qua thứ gì đó một cách dễ dàng. Ví dụ, “After I finished the easy test, I breezed out of that classroom.” (Sau khi hoàn tất bài thi dễ ợt này, tôi lướt nhanh ra khỏi phòng học.)

5. Shower - /ˈʃaʊə(r)/

You probably take a shower every morning, but in weather, a shower is a light rain. It takes a lot of rain to make a lot of things grow, so spring can be a very rainy season.

Bạn có thể tắm vòi sen (take a shower) vào mỗi buổi sáng, nhưng trong thời tiết thì shower nghĩa là cơn mưa rào. Cần nhiều mưa để vạn vật sinh sôi nên mùa xuân có thể là mùa mưa nhiều.

You can also shower someone with something, usually something positive. You can shower your friends with presents or praise, meaning you give them a lot of presents or positive words. Imagine presents falling from the sky, like rain!

Bạn cũng có thể trút đầy lên người ai thật nhiều thứ gì đó (shower someone with something), thường là những gì tích cực. Bạn có thể trút lên bạn bè thật nhiều quà và lời khen, tức là bạn tặng họ nhiều quà và lời nói tích cực. Hãy tưởng tượng những món quà rơi xuống từ trên trời, như mưa vậy!

6. Drizzle  - /ˈdrɪzl/

A shower might be a light rain, but a drizzle is even lighter. A drizzle is such a slight rain that you can barely call it rain. You can drizzle something too, like when you pour only a little bit of dressing on your salad.

“Shower” là cơn mưa nhỏ, nhưng “drizzle” còn nhỏ hơn. Đó là cơn mưa nhẹ đến nỗi mà bạn khó có thể gọi nó là mưa. Bạn cũng có thể rót/nhỏ chất lỏng lên vật gì đó, như khi bạn rưới ít nước sốt lên món rau trộn.

7. Sun-kissed - /ˈsʌn kɪst/

When something was made warm by the sun, you can just say it was sun-kissed - kissed by the sun. It might be a patch of grass, or even someone who has a nice tan. Isn’t that a nice image, to be kissed by the sun?

Khi một thứ ấm lên bởi mặt trời, bạn có thể nói nó bị bắt nắng – được mặt trời hôn. Đó có thể là một vạt cỏ, hay ai đó có làn da rám nắng. Thật là một hình ảnh đẹp khi nhận được nụ hôn của mặt trời, phải không?

8. Bloom - /bluːm/

When buds grow into flowers which open their petals, they are blooming. A flower can bloom (open its petals), and it can be in bloom (when it’s already open). Spring is the time for blooming flowers!

Khi những búp hoa phát triển thành bông hoa mở rộng cánh, thì có nghĩa là chúng đang nở . Một bông hoa có thể bắt đầu nở (bloom) và đã nở rộ (in bloom). Mùa xuân là khi những bông hoa nở rộ.

9. Fledgling - /ˈfledʒlɪŋ/

When a young bird loses its fluff and gets feathers it can use for flying, it’s called a fledgling.

Khi một chú chim non thay lông tơ bằng lông vũ để có thể bay thì nó gọi là chim non mới ra ràng.

Fledgling is also a term for anything that is inexperienced or recently created, like a “fledgling organization” or a “fledgling career.”

Fledging còn là từ ngữ chỉ bất cứ thứ gì còn non kinh nghiệm hoặc vừa mới ra đời, ví dụ “a fledgling organization” (một tổ chức còn non trẻ) hay “a fledging career” (một sự nghiệp vừa bắt đầu)

10. Seedling - /ˈsiːdlɪŋ/

Just like a fledgling is a young bird, a seedling is a young plant. The suffix (word ending) -ling can sometimes be used to mean something small, although it’s usually used with animals.

Cũng như “fledgling” là chim non, thì “seedling” là cây giống con. Hậu tố -ling đôi khi có thể mang nghĩa là một thứ nhỏ bé dù nó thường được dùng cho động vật.

For example, a duckling is a baby duck and a gosling is a baby goose. If someone is very weak, you can call them a weakling (but you probably shouldn’t, since that’s not very nice!).

Ví dụ, “duckling” là vịt con và “gosling” là ngỗng con. Nếu ai đó rất yếu ớt, bạn có thể gọi họ là “weakling” (nhưng có lẽ bạn không nên vì từ này không được lịch sự.)

11. Fragrance - /ˈfreɪɡrəns/

A fragrance is a pleasant or sweet smell. Many flowers can create a fragrance, so can perfume and cologne.

“Fragance” nghĩa là một mùi hương ngọt ngào và dễ chịu. Nhiều loại hoa có thể tỏa hương,  nước hoa cho nữ (và nam) cũng vậy .

12. Bouquet - /buˈkeɪ/

Bouquet is a French word that the English language “borrowed.” A bouquet is a group of flowers, arranged to look nice together, and usually given in celebrations or to people.

Bouquet là từ tiếng Pháp mà tiếng Anh đã “mượn.” Nó là một bó hoa được gói thật đẹp và thường được trao tặng trong các buổi lễ hoặc cho mọi người. 

It’s nice to bring your date a bouquet of flowers! Many spring flowers, like daisies, daffodils and tulips make great bouquets.

Sẽ thật tuyệt nếu tặng cho người yêu của bạn một bó hoa! Nhiều loại hoa mùa xuân như hoa cúc, thủy tiên và uất kim hương sẽ làm nên những bó hoa tuyệt đẹp.

13. Rejuvenating - /rɪˈdʒuːvəneɪtɪŋ/

The word rejuvenating is used in soaps and creams more than in everyday conversation. It’s used to describe something that makes you feel younger or fresher, like a facial cream that promises to “rejuvenate your skin.”

Từ ngữ ‘rejuvenating” được dùng trong xà phòng và kem nhiều hơn trong đối thoại hàng ngày. Nó được dùng để mô tả thứ làm cho bạn cảm thấy trẻ trung, tươi mới hơn, ví dụ như một loại kem dưỡng da hứa hẹn sẽ “trẻ hóa làn da của bạn.”

14. Vibrant - /ˈvaɪbrənt/

Something or someone that is very bright or full or energy is vibrant. A vibrant red coat is a very bright red, and someone with a vibrant personality is a very enthusiastic or energetic person.

Một vật hay một thứ gì đó rất tươi sáng hoặc tràn đầy năng lượng thì rực rỡ, sôi nổi, mạnh mẽ. Một chiếc áo khoác đỏ rực có màu đỏ rất sáng, và người với tính cách sôi nổi là một người năng động, nhiệt tình.

During spring, people say the environment or landscape is vibrant since it’s so full of life.

Vào mùa xuân người ta nói rằng vạn vật xung quanh hoặc phong cảnh đều bừng sáng vì tràn đầy sức sống. 

15. Thriving - /ˈθraɪvɪŋ/

Anything that is alive can thrive - develop and grow very well. Things that become very successful are also described as thriving, like a “thriving company” or a “thriving relationship.”

Bất cứ vật gì đang sống đều có thể sinh sôi nảy nở - phát triển và sinh trưởng tốt. Những việc trở nên rất thành công cũng được miêu tả là đang tiến triển tốt, như “a thriving company” (một công ty đang dần lớn mạnh) hoặc “a thriving relationship” (một mối quan hệ đang phát triển tốt)

Nguồn hình ảnh và tài liệu: Internet