Chắc hẳn bạn đã từng bối rối khi muốn diễn đạt hành động mà chủ thể vừa là người thực hiện, vừa là người chịu tác động trong tiếng Anh. Vậy thì, "reflexive pronouns" (đại từ phản thân) chính là chìa khóa giúp bạn giải quyết vấn đề này. Bài viết này không chỉ cung cấp các bài tập thực hành đa dạng, mà còn giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng đại từ phản thân trong giao tiếp hàng ngày. Nắm vững chủ điểm ngữ pháp này sẽ giúp bạn tự tin hơn khi diễn đạt, từ đó nâng cao khả năng học giao tiếp tiếng Anh một cách hiệu quả.
I. Fill in the blanks with the correct reflexive pronoun:
myself - yourself - himself - herself - itself - ourselves - yourselves - themselves
II. Complete the sentences with the correct reflexive pronoun:
III. Fill in these sentences with MYSELF, YOURSELF, HERSELF, HIMSELF, ITSELF, OURSELVES, YOURSELVES or THEMSELVES.
1. Every morning I wash_____________________and clean my teeth.
2. Jane is a baby, she is too small to eat by_____________________.
3. Peter is very lazy. He always copies his friend´s homework and never does it by_____________________.
4. The children can decorate the Christmas tree by_____________________.
5. Julie is always looking at_____________________in the mirror.
6. If you can´t do this exercise by_____________________, ask the teacher for help.
7. The cat cleans_____________________with its tongue.
8. Don´t help us, Dad! Jim and I can paint the car all by_____________________.
9. You are five years old, Danny. You have to comb your hair by ____________now.
10. Hi, Martin! Hi, Rebeca! Please, come in and make______________at home.
IV. Choose the correct reflexive pronoun to complete these sentences
1. The cat nearly killed_____________________when it ran across the road.
2. I enjoyed_____________________at the party.
3. He always looks at_____________________in the mirror.
4. We helped_____________________to the coffee.
5. The woman accidentally hurt_____________________with the knife.
6. The children enjoyed_____________________at the beach.
7. The two of you shouldn't do that. You'll hurt_____________________.
8. He paid for_____________________.
9. Some people only think about_____________________.
10. She didn't tell him. I told him_____________________.
I.
Đại từ phản thân himself (chính anh ấy) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động là “Alan”
Đại từ phản thân herself (chính cô ấy) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động là “Laura”
Đại từ phản thân ourselves đứng sau, làm tân ngữ cho giới từ.
Đại từ phản thân yourself (chính bạn) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động là “you”
Đại từ phản thân myself (chính tôi) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động là “I”
Đại từ himself đứng sau, làm tân ngữ cho động từ khi chủ ngữ và tân ngữ cùng chỉ 1 người.
Đại từ itself nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động là “my computer”
Đại từ phản thân herself đứng sau, làm tân ngữ cho giới từ.
Đại từ phản thân yourselves (chính các bạn) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động là you
Đại từ phản thân themselves (chính họ) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động là “the students”
Đại từ phản thân themselves (chính họ) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động là “the children”.
Đại từ phản thân myself đứng sau, làm tân ngữ cho giới từ.
Đại từ phản thân himself (chính anh ấy) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động là “he”
Đại từ phản thân yourself đứng sau, làm tân ngữ cho giới từ.
Đại từ yourself đứng sau, làm tân ngữ cho động từ khi chủ ngữ và tân ngữ cùng chỉ 1 người.
Đại từ herself đứng sau, làm tân ngữ cho động từ khi chủ ngữ và tân ngữ cùng chỉ 1 người.
Đại từ phản thân myself (chính tôi) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động là “I”
Đại từ phản thân itself (chính nó) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động là “the horse”
Đại từ phản thân yourselves (chính các bạn) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động là “the two of you”
Đại từ phản thân ourselves đứng sau, làm tân ngữ cho giới từ.
Đại từ phản thân themselves đứng sau, làm tân ngữ cho giới từ.
“help yourself”: lời mời ai đó tự phục vụ mình
II.
Đại từ phản thân himself (chính anh ấy) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động Robert
Đại từ phản thân herself (chính cô ấy) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động Lisa
Đại từ ourselves đứng sau, làm tân ngữ cho động từ khi chủ ngữ và tân ngữ cùng chỉ 1 đối tượng
Đại từ phản thân yourself (chính bạn) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động you
Đại từ phản thân myself (chính tôi) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động “I”
Đại từ himself đứng sau, làm tân ngữ cho động từ khi chủ ngữ và tân ngữ cùng chỉ 1 đối tượng
Đại từ phản thân itself (chính nó) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động the lion
Đại từ phản thân herself (chính bà ấy) đứng sau, làm tân ngữ cho giới từ.
“help yourselves” (các bạn cứ tự nhiên) là lời mời tự phục vụ.
Đại từ phản thân themselves (chính họ) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động Alice and Doris
Đại từ phản thân myself (chính tôi) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động I
Đại từ phản thân herself (chính cô ấy) đứng sau, làm tân ngữ cho giới từ.
Đại từ phản thân yourself (chính bạn) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động you
Đại từ phản thân themselves (chính họ) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động they
Đại từ phản thân myself (chính tôi) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động I
Đại từ phản thân yourselves (chính các bạn) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động you
Đại từ phản thân herself (chính cô ấy) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động she
Đại từ phản thân itself (chính nó) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động a fighting fish
Đại từ phản thân himself (chính anh ấy) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động the father.
Đại từ phản thân ourselves (chính chúng tôi) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động we
III.
Đại từ phản thân myself (chính tôi) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động I
Đại từ phản thân herself (chính cô ấy) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động she.
Đại từ phản thân himself (chính anh ấy) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động he
Đại từ phản thân themselves (chính họ) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động the children.
Đại từ phản thân herself (chính bà ấy) đứng sau, làm tân ngữ cho giới từ at.
Đại từ phản thân yourself (chính bạn) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động you
Đại từ phản thân itself (chính nó) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động the cat.
Đại từ phản thân ourselves (chính chúng tôi) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động Jim and I.
Đại từ phản thân yourself (chính bạn) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động you
Đại từ phản thân yourselves (chính các bạn) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động Martin và Rebeca.
IV
Đại từ phản thân itself (chính nó) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động the cat.
Đại từ phản thân myself (chính tôi) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động là I. “Enjoy myself” nghĩa là có một khoảng thời gian vui vẻ.
Đại từ phản thân himself (chính anh ấy) đứng sau, làm tân ngữ cho giới từ at.
Đại từ phản thân ourselves (chính chúng tôi) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động we.
Đại từ phản thân herself (chính cô ấy) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động the woman.
Đại từ phản thân themselves (chính họ) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động the children.
Đại từ phản thân yourselves (chính các bạn) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động you.
Đại từ phản thân himself (chính anh ấy) đứng sau, làm tân ngữ cho giới từ for.
Đại từ phản thân themselves (chính họ) đứng sau, làm tân ngữ cho giới từ about.
Đại từ phản thân myself (chính tôi) nhấn mạnh chủ thể thực hiện hành động là I