Trong quá trình học tiếng Anh giao tiếp cho người đi làm, nắm vững ngữ pháp là vô cùng quan trọng để việc giao tiếp trôi chảy và hiệu quả. Và để làm được điều đó, không gì hiệu quả hơn việc thực hành các bài tập. Bài viết này sẽ tập trung vào chủ đề "Đại từ bất định" (Indefinite Pronouns) trong tiếng Anh, chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu về cách dùng và làm các bài tập để củng cố kiến thức.
Đối với người đi làm bận rộn, việc học tiếng Anh giao tiếp đôi khi gặp nhiều khó khăn. Tuy nhiên, việc dành thời gian làm bài tập không chỉ giúp bạn hiểu sâu hơn về ngữ pháp, mà còn là cách tuyệt vời để rèn luyện khả năng sử dụng tiếng Anh trong công việc và cuộc sống hàng ngày.
Hãy cùng bắt đầu khám phá chủ đề thú vị này nhé!
somebody / someone / something
anybody / anyone / anything
nobody / no one / nothing
everybody /everyone / everything
Fill in the blanks with the correct indefinite pronoun:
a. anything
b. everything
c. nothing
d. somebody
2. We have got _________ new to play our matches. It is a big park near the town centre.
a. anywhere
b. somewhere
c. somebody
d. nothing
3. _________ happened to Liverpool last season. They played really badly.
a. Something
b. Somebody
c. Everyone
d. Someone
4. I couldn't find a post office _________.
a. everyone
b. somewhere
c. somebody
d. anywhere
5. Can you answer the phone? ________ is calling.
a. Everybody
b. No one
c. Someone
d. Nobody
6. Did you win _________ important last year?
a. anything
b. nothing
c. nobody
d. anywhere
7. As soon as I walked in, I noticed that _________ was missing.
a. anyone
b. nowhere
c. anybody
d. something
8. They had difficulties finding _________ to live.
a. nobody
b. somewhere
c. anywhere
d. everybody
9. There was _________ inside. The building was empty.
a. everybody
b. somebody
c. nobody
d. body
10. He claimed that he did __________ wrong.
a. nothing
b. nobody
c. anyone
d. anywhere
III. Fill in the gaps with "somebody, anybody, nobody, something, anything, nothing, somewhere, anywhere or nowhere".
1. I know __________ about this issue that you may find interesting, but if I tell you, you must promise to keep it a secret.
2. __________ lives here. There is no water.
3. I spent the night __________ near the beach.
4. __________ could have jumped over this wall, and stole your rake. It's very low.
5. __________ scares him. He's very brave.
6. There is __________ to park here. Let's go __________ else to park.
7. Would you like __________ to wash your hands?
8. May I have __________ for dessert, please?
9. They took him __________ in London, and he never returned.
10. Please don't leave __________ behind at home. We'll be away for a fortnight.
11. She needs __________ to love. She's very lonely.
12. They will not sing ____\___ in this city. They said that they would never come back.
13. There isn't __________ you can do to help them. __________ can help them.
14. We do not need __________ else to run this department. We can do it ourselves.
15. __________ is ringing the bell. Go and see who it is.
I.
1. Does…anyone… want to play tennis this afternoon ?
Anyone: bất cứ ai
Có ai muốn chơi tennis vào chiều nay không?
2. What's that smell? - I think…something. is burning.
Something: một thứ gì đó
Mùi gì vậy? – Tôi nghĩ có cái gì đó đang cháy.
3. I asked if….someone.. wanted ice cream, but no one did, so I just bought one for myself.
Someone: một người nào đó
Tôi hỏi có người nào muốn ăn kem không, nhưng không có ai cả, nên tôi chỉ mua 1 cây cho mình.
4. Did…anyone…. call me while I was out ?
Anyone: bất cứ ai
Có người nào gọi cho tôi khi tôi ở ngoài không?
5. Your face looks familiar. Haven't I seen you……somewhere….. before ?
Somewhere: một nơi nào đó
Mặt bạn trông rất quen. Tôi đã từng gặp bạn trước đây chưa?
6. She left the room without saying……anything…. .
Anything: bất cứ điều gì
Cô ấy rời khỏi phòng mà không nói bất cứ điều gì.
7. This doesn't look like a very nice restaurant. Can we go…somewhere…. else ?
Somewhere: một nơi nào đó
Nó trông không giống như một nhà hàng tốt. Chúng ta có thể đi một nơi nào khác không?
8. I have ……nothing…. more to say to you. Good Bye !
Nothing: không có điều gì
Tôi không còn gì nói với bạn. Tạm biệt!
9. I have never been…anywhere. more beautiful than Rio de Janeiro.
Anywhere: bất cứ nơi nào
Tôi chưa bao giờ ở bất cứ nơi nào đẹp hơn Rio de Janeiro.
10. It felt strange. I was sure that……someone…. was looking at me.
Someone: một người nào đó
Thật lạ. Tôi chắc rằng một người nào đó đang nhìn tôi.
11. What do you want for dinner ? - ……Anything….. I don't care.
Anything: bất cứ điều gì
Bạn muốn ăn gì cho bữa tối? – Bất cứ món gì. Tôi không quan tâm.
12. It was Sunday morning and the town was deserted. ..No one….was in the streets, and …nothing…..was open.
No one: không có ai / nothing: không có điều gì
Hôm đó là sáng chủ nhật và thị trấn vắng tanh. Không có ai trên đường phố, và không có cái gì mở cửa cả.
13. Where do you want to go on vacation ? - …Somewhere….with a beach. - I don't care as long as it has a nice sandy beach !
Somewhere: một nơi nào đó
Bạn muốn đi đâu vào ngày nghỉ? - Một nơi nào đó có biển. Tôi không quan tâm, miễn là nó có một bãi biển đầy cát đẹp.
14. I've got …something…in my eye. It’s hurting me.
Something: một thứ gì đó
Có cái gì đó trong mắt tôi. Nó làm đau tôi.
15. There is …someone……..at the door. Can you check?
Someone: một người nào đó
Có người nào đó đang ở ngoài cửa. Bạn có thể kiểm tra không?
16. We haven't heard ………anything…about Peter. Is he ill?
Anything: bất cứ thứ gì
Chúng tôi chưa nghe bất cứ điều gì về Peter. Anh ấy bị bệnh à?
17. Do you live……somewhere……near Mandy?
Somewhere: một nơi nào đó
Bạn có sống nơi nào đó gần Mandy không?
18. Has ……anyone……seen my bag?
Anyone: bất cứ người nào
Có ai nhìn thấy cái giỏ của tôi không?
19. Don't worry. ……Someone… can tell you where the post-office in this town is.
Someone: một người nào đó
Đừng lo. Người nào đó có thể nói với bạn bưu điện trong thị trấn này ở đâu.
20. I don't know ……anything…….about it.
Anything: bất cứ điều gì
Tôi không biết bất cứ gì về nó cả.
21. It's the biggest shop in the city – They sell……everything….
Everything: mọi điều
Đó là cửa hàng lớn nhất trong thành phố. Họ bán mọi thứ.
22. …Everyone… is hungry because it's dinner time.
Everyone: mọi người
Mọi người đói bụng vì đã đến giờ ăn tối.
23. Do you have …everything. you need for your holiday?
Everything: mọi điều/ mọi thứ
Bạn có mọi thứ mình cần cho chuyến đi nghỉ mát không?
24. The party was great. ……Everyone….. enjoyed it.
Everyone: mọi người
Bữa tiệc thật tuyệt. Mọi người đều thích nó.
25. My brother knows…everything… about football. He loves it.
Everything: mọi điều/ mọi thứ
Em trai tôi biết mọi thứ về bóng đá. Nó yêu bóng đá.
26. London's a brilliant city, but………everything… is quite expensive.
Everything: mọi điều/ mọi thứ
Luân Đôn là thành phố tuyệt vời, nhưng mọi thứ đều khá đắt đỏ.
27. Their garden is full of flowers. There are roses and tulips……everywhere……..
Everywhere: mọi nơi
Vườn của họ đầy hoa. Có hoa hồng và tulip khắp mọi nơi.
28. I like my new job. The work is interesting and……everyone… is very friendly.
Tôi thích việc làm mới của mình. Công việc thú vị và mọi người đều thân thiện.
29. I haven't got a car. I travel…everywhere…. by public transport.
Everywhere: mọi nơi
Tôi không có xe hơi. Tôi du lịch mọi nơi bằng phương tiện giao thông công cộng.
II.
1.The Turkish manager hasn't got _____ to say about the teams's terrible performance.
a. anything
b. everything
c. nothing
d. somebody
anything: bất cứ điều gì
Ông quản lý người Thổ Nhĩ Kỳ không có bất cứ điều gì để nói về sự thể hiện tồi tệ của cà đội.
2. We have got _________ new to play our matches. It is a big park near the town centre.
a. anywhere
b. somewhere
c. somebody
d. nothing
somewhere: nơi nào đó
Chúng tôi có nơi mới để chơi những trận đấu. Nó là một cái công viên lớn gần trung tâm thị trấn.
3. _________ happened to Liverpool last season. They played really badly.
a. Something
b. Somebody
c. Everyone
d. Someone
Something: một điều gì đó
Điều gì đó đã xảy ra cho Liverpool vào mùa bóng trước. Họ chơi quá tệ.
4. I couldn't find a post office _________.
a. everyone
b. somewhere
c. somebody
d. anywhere
Anywhere: bất cứ nơi đâu
Tôi không tìm thấy bưu điện ở bất cứ nơi nào.
5. Can you answer the phone? ________ is calling.
a. Everybody
b. No one
c. Someone
d. Nobody
Someone: một người nào đó
Bạn có thể trả lời điện thoại được không? Ai đó đang gọi.
6. Did you win _________ important last year?
a. anything
b. nothing
c. nobody
d. anywhere
anything: bất cứ điều gì đó
Bạn có đạt được giải gì quan trọng vào năm ngoái không?
7. As soon as I walked in, I noticed that _________ was missing.
a. anyone
b. nowhere
c. anybody
d. something
something: điều gì đó
Khi tôi bước vào, tôi nhận thấy có thứ gì bị biến mất.
8. They had difficulties finding _________ to live.
a. nobody
b. somewhere
c. anywhere
d. everybody
somewhere: nơi nào đó
Họ gặp khó khăn khi tìm kiếm nơi nào đó để sống.
9. There was _________ inside. The building was empty.
a. everybody
b. somebody
c. nobody
d. body
nobody: không có người nào
Không có ai ở trong cả. Tòa nhà trống rỗng.
10. He claimed that he did __________ wrong.
a. nothing
b. nobody
c. anyone
d. anywhere
nothing: không có điều gì
Anh ấy nói rằng anh ấy không làm điều gì sai cả.
III. Fill in the gaps with "somebody, anybody, nobody, something, anything, nothing, somewhere, anywhere or nowhere".
1. I know ___something___ about this issue that you may find interesting, but if I tell you, you must promise to keep it a secret.
Something: một điều gì đó
Tôi biết có điều gì đó về vấn đề này mà bạn cảm thấy thú vị, nhưng nếu tôi nói với bạn, bạn phải hứa giữ bí mật.
2. _Nobody_ lives here. There is no water.
Nobody: không có ai
Không có ai sống ở đây cả. Không có nước.
3. I spent the night ___somewhere___ near the beach.
Somewhere: nơi nào đó
Tôi đã qua đêm ở một nơi nào đó gần bãi biển.
4. ___Somebody__ could have jumped over this wall, and stole your rake. It's very low.
Somebody: một người nào đó
Một ai đó có thể đã nhảy qua bức tường này và ăn cắp cái cào của bạn. Nó rất thấp.
5. ____Nothing__ scares him. He's very brave.
Nothing: không điều gì
Không có điều gì làm anh ấy sợ. Anh ấy rất dũng cảm.
6. There is ___nowhere__ to park here. Let's go ___somewhere___ else to park.
Nowhere: không nơi nào / somewhere: nơi nào đó
Không có nơi nào để đậu xe ở đây cả. Hãy đến nơi nào khác để đậu xe.
7. Would you like ___somewhere___ to wash your hands?
Somewhere: nơi nào đó
Bạn có cần nơi nào đó để rửa tay không?
8. May I have ___something___ for dessert, please?
Something: một thứ gì đó
Tôi có thể ăn tráng miệng món gì đó không?
9. They took him ___somewhere__ in London, and he never returned.
Somewhere: ở nơi nào đó
Họ đưa anh ấy đến nơi nào đó ở Luân Đôn, và anh ấy không bao giờ trở lại.
10. Please don't leave __anything___ behind at home. We'll be away for a fortnight.
Anything: bất cứ thứ gì
Làm ơn đừng bỏ lại bất cứ thứ gì ở nhà. Chúng ta sẽ đi xa trong 2 tuần.
11. She needs ___somebody__ to love. She's very lonely.
Somebody: một người nào đó
Cô ấy cần một ai đó để yêu thương. Cô ấy rất cô đơn.
12. They will not sing __anywhere_ in this city. They said that they would never come back.
Anywhere: bất cứ nơi đâu
Họ sẽ không hát ở bất cứ đâu trong thành phố này. Họ nói rằng họ sẽ không bao giờ quay trở lại.
13. There isn't ___anything__ you can do to help them. ____Nobody___ can help them.
Anything: bất cứ điều gì / nobody: không có ai
Không có bất cứ điều gì bạn có thể làm để giúp họ. Không ai có thể giúp họ.
14. We do not need ___anyone___ else to run this department. We can do it ourselves.
Anyone: bất cứ ai
Chúng tôi không cần bất cứ ai khác để điều hành phòng ban này. Chúng tôi có thể tự làm.
15. ___Somebody_ is ringing the bell. Go and see who it is.
Somebody: một người nào đó
Một người nào đó đang rung chuông. Hãy đến xem là ai.