Những Cách Đặc Biệt Để Nói Chúc May Mắn Trong Tiếng Anh


Tất cả chúng ta đều mong muốn có được một ít may mắn để làm cho cuộc sống lạc quan và tích cực hơn. Vì vậy khi muốn gửi lời chúc tới ai đó hay muốn động viên họ trước buổi phỏng vấn, kì thi, ... thì “Good luck” chính là câu chúc đơn giản và phổ biến nhất trong tiếng Anh. Chính vì thế, Ngoại Ngữ Dương Minh sẽ gửi đến các bạn những cách khác nhau để chúc may mắn bằng tiếng Anh để bạn có thể gửi những lời chúc tốt đẹp tới người thân, gia đình và bạn bè của mình nhé.

1. May the force be with you.

Q: I have a long flight to Australia next month.

A: May the fore be with you, I hope you have a safe flight.

➡️ (Q: Tôi sẽ có chuyến bay dài tới Úc tháng sau

      A: Chúc may mắn nhé, tôi hy vọng bạn sẽ có một chuyến bay tốt đẹp)

2. Wishing you lots of luck.

Q: I’m having a test next week.

A: Wishing you lots of luck.

➡️ (Q: Tôi sẽ có 1 bài kiểm tra tuần tới

      A: Chúc bạn nhiều may mắn nhé.)

3. Break a leg.

Q: I’m performing at the theatre tonight.

A: Break a leg, I’m sure you’ll do great.

➡️(Q: Tôi sẽ biểu diễn ở nhà hát tối nay

      A: Chúc bạn may mắn, tôi chắc chắn là bạn sẽ làm tốt thôi)

4. Best of luck

Q: I have an interview tomorrow morning.

A: Well, best of luck !

➡️(Q: Tôi có 1 buổi phỏng vấn vào sáng ngày mai

      A: Chúc bạn nhiều may mắn nhé !

5. Knock them dead !

Q: We are playing against ABC soccer club tomorrow.

A: Don’t worry, knock them dead !

➡️ (Q: Chúng tôi sẽ thi đấu với đội bóng đá ABC ngày mai

      A: Đừng lo lắng nhiều và chúc các bạn may mắn nhé!

6. Keep your fingers crossed.

Q: My dad is in hospital and he isn’t well.

A: Just keep your fingers crossed and he’ll be OK.

➡️(Q: Ba tôi đang ở bệnh viện và ông ấy không được khoẻ

      A: Ông ấy sẽ ổn thôi, chúc may mắn nhé)

7. Blow them away !

Q: I’m singing in the talent competition this weekend.

A: Blow them away Kim, you have a great voice!”

➡️ (Q: Tôi sẽ hát trong một cuộc thi tài năng tuần này đó

      A: Chúc may mắn Kim, bạn có một chất giọng tuyệt vời mà)

8. I wish you luck

Q: I’m waiting for a math result.

A: You’ll be fine and I wish you luck.

➡️(Q: Tôi đang chờ kết quả thi toán nè

      A: Bạn sẽ làm tốt thôi, chúc bạn may mắn)

9. I hope things will work out all righ

​Q: Tonight is the first night of the play.

A: Is it? I hope things will work out all right.

➡️(Q: Tối nay là đêm đầu tiên của buổi kịch

      A: Vậy hả? Chúc bạn may mắn nhé )

10. Best wishes

Q: I will have a dancing contest tomorrow.

A: Wow, best wishes !

➡️(Q: Tôi sẽ có 1 buổi thi nhảy ngày mai

      A: Wow, chúc may mắn nhé ! )

Nguồn hình ảnh và tài liệu: Internet