Ngày của Cha (Father’s Day) đang đến gần rồi, hãy cùng các Thầy Cô của trung tâm ngoại ngữ Dương Minh tìm hiểu và nâng cao trình độ tiếng Anh qua “Bài Đọc Tiếng Anh Và Từ Vựng Chủ Đề Ngày Của Cha” các em nhé!
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng khám phá những từ vựng tiếng Anh thú vị về Ngày của Cha và ứng dụng các từ vựng này vào phần bài đọc đi kèm. Đây không chỉ là cơ hội để các em tìm hiểu về ý nghĩa của ngày lễ đặc biệt này mà còn là cách tuyệt vời để tích lũy kiến thức tiếng Anh thực tế, phục vụ trực tiếp cho việc học và thi chứng chỉ Flyers. Hãy cùng các Thầy Cô vừa học vừa chơi, chuẩn bị cho một mùa Ngày của Cha thật ý nghĩa và đạt được những thành tích cao trong học tập nhé!
----------
celebration - lễ kỷ niệm
cele•bra•tion noun
BrE / ˌselɪˈbreɪʃn /
NAmE / ˌselɪˈbreɪʃn /
honor - tôn vinh
hon•our noun/verb
(especially US honor)
BrE / ˈɒnə(r) /
NAmE / ˈɑːnər /
fatherhood - cương vị làm cha
father•hood noun
BrE / ˈfɑːðəhʊd /
NAmE / ˈfɑːðərhʊd /
paternal - có họ nội, về đằng nội
pa•ter•nal adj.
BrE / pəˈtɜːnl /
NAmE / pəˈtɜːrnl /
bond - lời cam kiết, sự liên kết, liên kết, kết nối
bond noun/verb
BrE / bɒnd /
NAmE / bɑːnd /
influence - ảnh hưởng
in•flu•ence noun/verb
BrE / ˈɪnfluəns /
NAmE / ˈɪnfluəns /
society - xã hội
so•ci•ety noun
BrE / səˈsaɪəti /
NAmE / səˈsaɪəti /
widely - rộng rãi
wide•ly adv.
BrE / ˈwaɪdli /
NAmE / ˈwaɪdli /
struggle - vùng vẫy, đấu tranh, cuộc chiến đấu
strug•gle verb/noun
BrE / ˈstrʌɡl /
NAmE / ˈstrʌɡl /
retailer - người bán lẻ, người phao (tin đồn)
re•tail•er noun
BrE / ˈriːteɪlə(r) /
NAmE / ˈriːteɪlər /
advertiser - nhà quảng cáo
ad•ver•tise•ment noun
BrE / ədˈvɜːtɪsmənt /
NAmE / ˌædvərˈtaɪzmənt /
redouble - mạnh hơn
re•double verb
BrE / ˌriːˈdʌbl /
NAmE / ˌriːˈdʌbl /
effort - cố gắng
ef•fort noun
BrE / ˈefət /
NAmE / ˈefərt /
promote - thúc đẩy, thăng chức
pro•mote verb
BrE / prəˈməʊt /
NAmE / prəˈmoʊt /
necktie - cà vạt
neck•tie noun
BrE / ˈnektaɪ /
NAmE / ˈnektaɪ /
sock - đôi vớ, tập trung sức lực
sock noun/verb
BrE / sɒk /
NAmE / sɑːk /
pipe - ống dẫn, thổi còi
pipe noun/verb
BrE / paɪp /
NAmE / paɪp /
tobacco - thuốc lá sợi, lá thuốc lá
to•bacco noun
BrE / təˈbækəʊ /
NAmE / təˈbækoʊ /
governor - thống đốc
gov•ern•or noun
BrE / ˈɡʌvənə(r) /
NAmE / ˈɡʌvərnər /
proclaim - công bố
pro•claim verb
BrE / prəˈkleɪm /
NAmE / prəˈkleɪm /
president - chủ tịch
presi•dent noun
BrE / ˈprezɪdənt /
NAmE / ˈprezɪdənt /
official - chính thức
of•fi•cial adj./noun
BrE / əˈfɪʃl /
NAmE / əˈfɪʃl /
------
Father's Day is a ________________ honoring fathers and celebrating ________________ , ________________ bonds, and the ________________ of fathers in ________________ . Many countries celebrate it on the third Sunday of June, though it is also celebrated ________________ on other days by many other countries.
Struggling ________________ and advertisers ________________ their efforts to make Father’s Day a “second Christmas” for men, promoting goods such as ________________ , hats, ________________ , pipes and ________________ , golf clubs and other sporting goods, and greeting cards.
On July 19, 1910, the ________________ of the U.S. state of Washington ________________ the nation’s first “Father’s Day.” However, it was not until 1972, 58 years after ________________ Woodrow Wilson made Mother’s Day ________________ , that the day became a nationwide holiday in the United States.
------
Ngày của Cha là một ngày lễ tôn vinh những người cha, tình phụ tử, liên hệ cha con, và ảnh hưởng của người cha trong xã hội. Nhiều quốc gia mừng lễ vào ngày chủ nhật thứ ba của tháng sáu, mặc dù có nhiều quốc gia khác lại kỷ niệm ngày lễ này vào những ngày khác nhau.
Các nhà bán lẻ và các nhà quảng cáo rất chật vật để biến Ngày của Cha thành một “lễ Giáng Sinh thứ hai” cho nam giới, đẩy mạnh những mặt hàng như cà vạt, vớ, tẩu thuốc và thuốc lá, gậy đánh gôn, những dụng cụ thể thao khác, và thiệp mừng.
Vào ngày 19 tháng 7 năm 1910, thống đốc bang Washington công bố “Ngày của Cha” lần đầu tiên trên toàn quốc. Tuy nhiên phải tới năm 1972, 58 năm sau khi Tổng Thống Woodrow Wilson chính thức lập ra Ngày của Mẹ thì ngày của Cha mới trở thành một ngày nghỉ chính thức trên toàn quốc ở Mỹ.
Answer
Father's Day is a celebration honoring fathers and celebrating fatherhood, paternal bonds, and the influence of fathers in society. Many countries celebrate it on the third Sunday of June, though it is also celebrated widely on other days by many other countries.
Struggling retailers and advertisers redoubled their efforts to make Father’s Day a “second Christmas” for men, promoting goods such as neckties, hats, socks, pipes and tobacco, golf clubs and other sporting goods, and greeting cards.
On July 19, 1910, the governor of the U.S. state of Washington proclaimed the nation’s first “Father’s Day.” However, it was not until 1972, 58 years after President Woodrow Wilson made Mother’s Day official, that the day became a nationwide holiday in the United States.