NOUN/PRONOUN/ADJECTIVE + TO + INFINITIVE

 

danh từ/đại từ theo sau bởi động từ nguyên thể có “to” (to + infinitive) ý nói là “cần thiết phải làm”

 

I’ve got some letters to write.

Tôi cần phải viết vài lá thư.

 

We need some scissors to cut the paper.

Chúng ta cần vài cây kéo để cắt giấy.

 

Would you like something to read?

Bạn cần đọc cái gì đó không?

 

cấu trúc tính từ (adjective) + danh từ (danh từ) + động từ nguyên thể có “to” (to + infinitive)

 

That’s an impossible question to answer.

Đó là một câu hỏi không thể trả lời được.

 

tính từ (adjective) theo sau bởi động từ nguyên thể có “to” (to + infinitive)

 

I’m very pleased to meet you.

Tôi rất vui được gặp bạn.

 

I was disappointed to hear that you didn’t pass the test.

Tôi thất vọng nghe tin rằng bạn đã không thi đậu.

 

He’ll be surprised to get your letter.

Anh ấy thật ngạc nhiên khi nhận được thư của bạn.

 

It isn’t easy to learn a foreign language.

Học ngoại ngữ không dễ chút nào.

 

cấu trúc tính từ (adjective) + “of” + con người (someone) động từ nguyên mẫu có “to” (to + infinitive)

 

nice – dễ thương

kind – tốt bụng

silly – khờ dại

careless – cẩu thả

generous – rộng lượng

clever – thông minh

polite – lịch sự

wrong – sai trái

good – tốt

stupid – ngu dốt

mean – tầm thường

 

It’s kind of you to help.

Bạn thật tốt bụng đã giúp đỡ tôi.

 

It was stupid of me to say that.

Thật là ngu ngốc vì tôi đã nói điều đó.

 

cầu trúc tính từ (adjective) + for + túc từ (object) + động từ nguyên mẫu có “to” (to + infinitive)

 

easy - dễ dàng

common – thông thường

important - quan trọng

normal - bình thường

essential - cần thiết

rare – hiếm có

(un)usual - (không)thong dụng

(un)necessary (không)cần thiết

 

It won’t be easy for us to get tickets for the concert now.

Không dễ dàng cho chúng tôi để lấy được vé cho buổi hòa nhạc bây giờ.

 

It’s important for everyone to be here on time.

Điều quan trọng là sự có mặt đúng giờ của tất cả mọi người tại nơi này.

 

cầu trúc danh từ/động từ (noun/verb) + for + túc từ (object) + động từ nguyên mẫu có “to” (to + infinitive)

 

It was a mistake for me to come here.

Đó là một sai lầm của tôi khi đến đây.

 

I’m waiting for my sister to phone me.

Tôi đang chờ chị tôi gọi điện cho tôi.

 


 Trở về

Bài viết liên quan