NHỮNG TÍNH T ĐẶC BIT PHÁT ÂM ĐUÔI LÀ /ID/

 

aged – già, có tuổi

aged adj.

BrE / ˈeɪdʒɪd /

NAmE / ˈeɪdʒɪd /

 

young people aged 14 to 18

thiếu niên tuổi từ 14 đến 18

 

blessed - phước, hạnh phúc

blessed adj.

BrE / ˈblesɪd  /

NAmE / ˈblesɪd  /

 

a moment of blessed calm

một khoảnh khắc bình yên hạnh phúc

 

crooked - quanh co

crooked adj.

BrE / ˈkrʊkɪd  /

NAmE / ˈkrʊkɪd  /

 

a village of crooked streets

một ngôi làng với các con đường quanh co

 

dogged - ương ngạnh, kiên cường, gan lì

dog•ged adj.

BrE / ˈdɒɡɪd  /

NAmE / ˈdɔːɡɪd  /

 

their dogged defense of the city

sự phòng thủ kiên cường của thành phố họ

 

learned - học hỏi, uyên bác

learn•ed adj.

BrE / ˈlɜːnɪd  /

NAmE / ˈlɜːrnɪd  /

 

a learned man

nhà học giả

 

naked - trần truồng, rõ ràng

naked adj.

BrE / ˈneɪkɪd  /

NAmE / ˈneɪkɪd  /

 

the naked truth

sự thật hiển nhiên,rõ ràng

 

ragged - tả tơi, rời rạc

rag•ged adj.

BrE / ˈræɡɪd  /

NAmE / ˈræɡɪd  /

 

ragged performance

cuộc biểu diễn rời rạc

 

wicked - hung ác, xấu

wicked adj.

BrE / ˈwɪkɪd  /

NAmE / ˈwɪkɪd  /

 

wicked climate

khí hậu độc hại,xấu

 

wretched - không may

wretch•ed adj.

BrE / ˈretʃɪd  /

NAmE / ˈretʃɪd  /

 

I felt wretched about the way things had turned out.

Tôi đã cảm thấy tồi tệ về hướng mà mọi thứ đã thay đổi.


 Trở về

Bài viết liên quan