MỘT SỐ CÔNG THỨC CHUYỂN ĐỔI CÂU THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH

Bài tập viết lại câu xuất hiện hầu hết trong các bài thi tiếng Anh quan trọng, nên chúng ta cần nắm vững một vài cấu trúc thông dụng sau đây để áp dụng trong bài làm chuyển đổi câu của mình.

1. It takes + tân ngữ +  khoảng thời gian + động từ có to

= Subject+  spend + khoảng thời gian + động từ có ing 

(Mất bao nhiêu thời gian để làm việc gì)

VD: It takes me 3 hours to do home work every day. = I spend 3 hours doing homework every day. (Tôi mất 3 tiếng đồng hồ để làm bài tập về nhà mỗi ngày.)

2. Understand = to be aware of (hiểu ra)

VD: Do you understand the grammar structure?

= Are you aware of the grammar structure?

(Bạn có hiểu cấu trúc ngữ pháp này không?)

3. Like = be interested in = enjoy = keen on (thích thú / hứng thú)

VD: She likes politics. = She is interested in politics.  (Cô ấy thích / quan tâm chính trị.)

4. Because + mệnh đề = because of + (cụm) danh từ

    (Bởi vì)

VD: He can’t move because his leg was broken. = He can’t move because of his broken leg. (Anh ấy không di chuyển được vì chân bị gãy.)

5. Although + mệnh đề = despite + danh từ  = in spite of + danh từ

    (mặc dù…)

VD: Although she is old, she can compute very fast.

   = Despite/ In spite of her old age, she can compute very fast

     (Dù bà ấy đã lớn tuổi, bà ấy vẫn có thể tính toán rất nhanh.)

6. Succeed in + động từ có ing = manage + động từ có to

 (thành công trong việc gì / có thể làm được việc gì)

VD: We succeeded in digging the Panama canal. = We managed to dig the Panama canal. (Chúng tôi đã có thể đào được kênh đào Panama.)

7. too + tính từ + đ ộng từ có to (quá như thế nào để làm gì) = not +tính từ  + enough + động từ có to ( không đủ như thế nào để làm gì )

VD: My father is too old to drive. (Ba của tôi quá già để lái xe) = My father is not young enough to drive.

8. Chủ từ + began / started + động từ có to hoặc động từ có ing + thời gian +  ago

= Chủ từ + have/has + quá khứ phân từ hoặc been + động từ có ing + for / since + thời gian  (Bắt đầu làm gì khi nào / kể từ khi nào)

VD:  She began to play the piano 5 years ago => She has played/ has been playing the piano for 5 years. (Cô ấy bắt đầu chơi piano 5 năm trước = Cô ấy chơi piano đã được 5 năm rồi.)

9. This is the first time + chủ từ +have/has+ quá khứ phân từ (đây là lần đầu tiên làm việc  gì)

=  chủ từ +have/ has + never + quá khứ phân từ + before

(chưa từng làm việc gì trước đây)

VD:  This is the first time I have met him = I have never met him before.

         (Đây là lần đầu tiên tôi gặp anh ấy = Tôi chưa từng gặp anh ấy trước đây)

10. S + Be + so + tính từ  + that + chủ từ  + động từ + tân ngữ  = It + be + such + a/an + tính từ + danh từ + that + chủ từ + động từ + tân ngữ  (Quá... đến nỗi mà...)

VD: The top shelf is so high that the children can not not reach it. =  It is such a high top shelf that the children can not reach it.

(Cái tủ quá cao đến nỗi mà bọn trẻ không với tới được.)

11.  Have + tân ngữ chỉ người +  động từ nguyên mẫu  = have + tân ngữ chỉ vật +  quá khứ phân từ

VD:  We have him look after our house when we are on business.

= We have our house looked after (by him) when we are on business

(Chúng tôi nhờ anh ấy coi sóc nhà cửa khi chúng tôi đi công tác.)

12. Chủ từ + make + tân ngữ chỉ người +  động từ nguyên mẫu =  Chủ từ +  be made + động từ nguyên mẫu có to

VD: The teacher made the students work hard=The students were made to work hard.

(Thầy giáo bắt học sinh học chăm chỉ.)

13. People say +  mệnh đề = It + be+  said that + mệnh đề = chủ từ + be + said + động từ có to

(Câu bị động dạng tường thuật)

VD:  People say that he drinks a lot of wine =  It is said that he drinks a lot of wine.

 = He is said to drink a lot of wine. (Người ta nói rằng anh ấy uống nhiều rượu.)

14. Shall we+ động từ nguyên mẫu ....? / Let's + động từ nguyên mẫu.../How/What about+ động từ có ing..../ Why don’t we + động từ nguyên mẫu ..?

= Chủ từ + suggest+ động từ có ing  (đề nghị ai cùng làm gì)

VD:  Why don’t we go out for a walk?” said the boy.

=The boy suggested going out for a walk. (Cậu bé đề nghị cùng đi dạo.)

 15. It’s + tính từ  (+ for + tân ngữ chỉ người) + động từ nguyên mẫu (như thế nào đối với ai để làm việc gì)

=  động từ có ing +  be + tính từ  + for + tân ngữ chỉ người

= Chủ từ  + find +  động từ có ing  / it / danh từ + tính từ + động từ có to

VD:  It’s difficult for me to wake up early in the morning.

(Rất khó cho tôi để dậy sớm vào buổi sáng.)

=> Waking up early in the morning is difficult for me.=> I find waking up early in the morning difficult.=> I find it difficult to wake up in the morning.

16. Chủ từ + động từ + so that/ in order that+ chủ từ + động từ

= Chủ từ + động từ  + Động từ có to

(Câu chỉ mục đích)

VD:  She studies hard in order that she can pass the final examination. => She studies hard to pass the final examination. (Cô ấy học chăm chỉ để đậu kì thi cuối.)

17. There’s no point in+  động từ có ing: không đáng, không có ích khi làm gì

=> It’s no good/ no use Ving = It’s not worth Ving

VD:  There’s no point in arguing. = It’s no good/ no use arguing. = It’s not worth arguing.

(Cãi nhau là việc không đáng.)

18. Chủ từ + often + động từ  = Chủ từ  + be used to + động từ có ing / danh từ  = Chủ từ + be accustomed to + động từ có ing

(Thường làm gì / Quen với việc làm gì)

Sue often cries when she has difficulties. = Sue is used to crying when she has difficulties. = Sue is accustomed to crying when she has difficulties.

(Sue thường khóc mỗi khi cô ấy gặp khó khăn.)

19. It seems that = it appears that = it is likely that = it looks as if/ as though + mệnh đề

(Có vẻ như là…)

VD: It seems that he will come late = It appears that / it is likely he will come late = He is likely to come late = It looks as if he will come late (Có vẻ như anh ấy sẽ đến muộn.)

20.  Prefer + động từ có ing + to +  động từ có ing = Would rather + động từ nguyên mẫu +  than + động từ nguyên mẫu   (Thích làm việc gì hơn việc khác)

She prefers staying at home to going out = She’d rather stay at home than go out

(Cô ấy thích ở nhà hơn là ra ngoài đường.)

Nếu bạn muốn hiểu rõ hơn về các chủ điểm văn phạm cần thiết, hãy xem thêm những bài học văn phạm của Ngoại Ngữ Dương Minh tại đây:

http://duongminh.edu.vn/Thong-tin-bo-ich/Cam-nang-hoc-tap/0/vi#127

 

 


 Trở về

Bài viết liên quan